Hampyeong (함평) → Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산): lịch Tàu hỏa
| Chuyến đầu (Ngày thường) | 07:22 |
|---|---|
| Chuyến cuối (Ngày thường) | 18:00 |
| Số chuyến (Ngày thường) | 5 |
| Thời gian ngắn nhất | 4 giờ 16 phút |
Ngày thường · 2026-10-07
| Khởi hành | Đến | Tàu hỏa | Thời gian di chuyển | Giá vé |
|---|---|---|---|---|
| 07:22 | 12:26 | Mugunghwa 1452 | 5 giờ 4 phút | 36,300 won |
| 10:42 | 15:08 | ITX-Saemaeul 1402 | 4 giờ 26 phút | 36,300 won |
| 11:23 | 15:39 | ITX-Maum 1404 | 4 giờ 16 phút | 36,300 won |
| 16:37 | 21:40 | ITX-Saemaeul 1408 | 5 giờ 3 phút | 36,300 won |
| 18:00 | 22:22 | ITX-Saemaeul 1410 | 4 giờ 22 phút | 36,300 won |
Cuối tuần · 2026-10-03
| Khởi hành | Đến | Tàu hỏa | Thời gian di chuyển | Giá vé |
|---|---|---|---|---|
| 07:22 | 12:26 | Mugunghwa 1452 | 5 giờ 4 phút | 36,300 won |
| 10:42 | 15:08 | ITX-Saemaeul 1402 | 4 giờ 26 phút | 36,300 won |
| 11:23 | 15:39 | ITX-Maum 1404 | 4 giờ 16 phút | 36,300 won |
| 16:37 | 21:40 | ITX-Saemaeul 1408 | 5 giờ 3 phút | 36,300 won |
| 18:00 | 22:22 | ITX-Saemaeul 1410 | 4 giờ 22 phút | 36,300 won |
Lịch trình khác
Mẫu ngày thường: 2026-10-07; cuối tuần: 2026-10-03. Giá vé người lớn ghế thường. Kiểm tra trước khi đặt vé.