Anseongsi (안성시) xe buýt 1-1: chuyến đầu / cuối

Anseongsi (안성시) xe buýt 1-1: chuyến đầu / cuối

1-1: Hanaromateu (하나로마트) ↔ Bangchungni (방축리)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiHanaromateu (하나로마트) → Bangchungni (방축리)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:20
Chuyến cuối từ điểm đầu21:00
Chuyến đầu từ điểm cuối06:50
Chuyến cuối từ điểm cuối21:20
Giãn cách chuyến120–220 phút
Đơn vị vận hànhBaekseongunsu (백성운수)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Bangchungni (방축리)

Trạm dừng xe buýt (15)
  1. Hanaromateu (하나로마트)
  2. Hangyeonggungnipdaehakgyo (한경국립대학교)
  3. Unamapateu (우남아파트)
  4. Imateuap (이마트앞)
  5. Singeonjidong (신건지동)
  6. Anseongje1Saneopdanji (안성제1산업단지)
  7. Nongsim.Daedeogucheguk (농심.대덕우체국)
  8. Mosalliipgu (모산리입구)
  9. Daedeokchogyo (대덕초교)
  10. Mosalligeocheong (모산리거청)
  11. Jungmosan (중모산)
  12. Sangmosan (상모산)
  13. Bodongni.Sodongsan (보동리.소동산)
  14. Bodongni (보동리)
  15. Bangchungni (방축리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hanaromateu (하나로마트)

Trạm dừng xe buýt (22)
  1. Bangchungni(Gyeongyu) (방축리(경유))
  2. Bodu (보두)
  3. Bodongni.Sodongsan (보동리.소동산)
  4. Sangmosan (상모산)
  5. Jungmosan (중모산)
  6. Mosalligeocheong (모산리거청)
  7. Daedeokchogyo (대덕초교)
  8. Daedeoguchegugap (대덕우체국앞)
  9. Anseongje1Gongdanipgu (안성제1공단입구)
  10. Gaenaegyo.Oksanjugongapateu (개내교.옥산주공아파트)
  11. Imateuap (이마트앞)
  12. Unamapateu (우남아파트)
  13. Hangyeonggungnipdaehakgyo (한경국립대학교)
  14. (Gu)Anseongteomineol ((구)안성터미널)
  15. Seongmobyeongwonipgu (성모병원입구)
  16. Yeongdong (영동)
  17. Bongnamdong.Kt (봉남동.KT)
  18. Bongsalloteori (봉산로터리)
  19. Bongsallotari.Anseongsicheong (봉산로타리.안성시청)
  20. Anseongmatchumgonggamsenteo (안성맞춤공감센터)
  21. Seogwangapateu (서광아파트)
  22. Injisageori (인지사거리)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.