Anseongsi (안성시) xe buýt 20-2: chuyến đầu / cuối

Anseongsi (안성시) xe buýt 20-2: chuyến đầu / cuối

20-2: Injisageori (인지사거리) ↔ Seounmyeonhaengjeongbokjisenteo (서운면행정복지센터)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiInjisageori (인지사거리) → Seounmyeonhaengjeongbokjisenteo (서운면행정복지센터)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:20
Chuyến cuối từ điểm đầu16:30
Chuyến đầu từ điểm cuối06:40
Chuyến cuối từ điểm cuối16:50
Giãn cách chuyến130–330 phút
Đơn vị vận hànhBaekseongunsu (백성운수)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seounmyeonhaengjeongbokjisenteo (서운면행정복지센터)

Trạm dừng xe buýt (22)
  1. Injisageori (인지사거리)
  2. Dogidong(Gyeongyu) (도기동(경유))
  3. Dogidong (도기동)
  4. Gaongodeunghakgyo (가온고등학교)
  5. Jungnigil (중리길)
  6. Jungnidong (중리동)
  7. Jungnidong (중리동)
  8. Jungni (중리)
  9. Jungnidong (중리동)
  10. Jungniipgu (중리입구)
  11. Anseongmatchumhyugesohumun (안성맞춤휴게소후문)
  12. Sinneungni.Sindongchon (신능리.신동촌)
  13. Ocholli (오촌리)
  14. Ochollimaeulhoegwan (오촌리마을회관)
  15. Ochonmaeul (오촌마을)
  16. Yanggyejangipgu (양계장입구)
  17. Yangcholli.Dongyangchon (양촌리.동양촌)
  18. Dongyangchon (동양촌)
  19. Illi (인리)
  20. Illijungdong (인리중동)
  21. Seounjunghakgyo (서운중학교)
  22. Seounmyeonhaengjeongbokjisenteo (서운면행정복지센터)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Injisageori (인지사거리)

Trạm dừng xe buýt (19)
  1. Seounchodeunghakgyo (서운초등학교)
  2. Sandolgyohoe (산돌교회)
  3. Seoyangchon (서양촌)
  4. Je4Saneopdanji.Seoullo (제4산업단지.서운로)
  5. Namaripgu (나말입구)
  6. Songhyeonjogyeong (송현조경)
  7. Singiri (신기리)
  8. Sureungdong (수릉동)
  9. Deokseonghaitek (덕성하이텍)
  10. Seongeunsikpum (성은식품)
  11. Anseong3Gongdanipgu (안성3공단입구)
  12. Donggwangapateu (동광아파트)
  13. Gyedong (계동)
  14. Gaongodeunghakgyo (가온고등학교)
  15. Dogidong (도기동)
  16. Injisageori (인지사거리)
  17. Anseongmatchumgonggamsenteo.Seogwangapateu (안성맞춤공감센터.서광아파트)
  18. Anseongmatchumgonggamsenteo (안성맞춤공감센터)
  19. Anseongsicheong.Hanmaeumsechajang (안성시청.한마음세차장)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.