Anseongsi (안성시) xe buýt Tonghak1(Hagyo) (통학1(하교)): chuyến đầu / cuối

Anseongsi (안성시) xe buýt Tonghak1(Hagyo) (통학1(하교)): chuyến đầu / cuối

Tonghak1(Hagyo) (통학1(하교)): Iljukjunggodeunghakgyo (일죽중고등학교) ↔ Urimcheongseorapateu (우림청설아파트)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiIljukjunggodeunghakgyo (일죽중고등학교) → Urimcheongseorapateu (우림청설아파트)
Chuyến đầu từ điểm đầu16:50
Chuyến cuối từ điểm đầu16:50
Chuyến đầu từ điểm cuối00:00
Chuyến cuối từ điểm cuối00:00
Đơn vị vận hànhBaekseongunsu (백성운수)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Urimcheongseorapateu (우림청설아파트)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Iljukjunggodeunghakgyo (일죽중고등학교)
  2. Juksanjunggodeunghakgyo (죽산중고등학교)
  3. Duwondaeipgu (두원대입구)
  4. Jonghabundongjangipgu (종합운동장입구)
  5. Anseongpureujioapateu (안성푸르지오아파트)
  6. Bongsallotari.Anseongsicheong (봉산로타리.안성시청)
  7. Gaongodeunghakgyo (가온고등학교)
  8. Daehak9Gil (대학9길)
  9. Daerimdongsan (대림동산)
  10. Rotdemateu (롯데마트)
  11. Buyeongapateu.Mangadae (부영아파트.만가대)
  12. Geumhoeoullim (금호어울림)
  13. Jueun.Pungnimapateu (주은.풍림아파트)
  14. Jindeung.Taesanapateu (진등.태산아파트)
  15. Jinsariipgu.Pureujio2Chahumun (진사리입구.푸르지오2차후문)
  16. Urimcheongseorapateu (우림청설아파트)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.