Bonghwagun (봉화군) xe buýt 71: chuyến đầu / cuối

Bonghwagun (봉화군) xe buýt 71: chuyến đầu / cuối

71: Bonghwagongyongteomineol (봉화공용터미널) ↔ Hyeondong (현동)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiBonghwagongyongteomineol (봉화공용터미널) → Hyeondong (현동)
Chuyến đầu từ điểm đầu13:10
Chuyến cuối từ điểm đầu13:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hyeondong (현동)

Trạm dừng xe buýt (42)
  1. Bonghwagongyongteomineol (봉화공용터미널)
  2. Bonghwaucheguk (봉화우체국)
  3. Eorinimungusa (어린이문구사)
  4. Yugok1Ri-Daksilmaeul (유곡1리-닭실마을)
  5. Toil (토일)
  6. Yugok (유곡)
  7. Tappyeong (탑평)
  8. Yugok3Ri-Tappyeong (유곡3리-탑평)
  9. Yugok2Ri (유곡2리)
  10. Yugok3Ri-Sucheon (유곡3리-수천)
  11. Deokchang (덕창)
  12. Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)
  13. Eunhaengjeong (은행정)
  14. Changpyeong-Eunhaengjeong (창평-은행정)
  15. Changpyeong (창평)
  16. Dadeogyaksugwangwangdanji (다덕약수관광단지)
  17. Dadeokchukgujang (다덕축구장)
  18. Pungjeong (풍정)
  19. Yongdong (용동)
  20. Beopjeonjunghakgyo (법전중학교)
  21. Beopjeon (법전)
  22. Beopjeon1Ri-Seomang (법전1리-서망)
  23. Saemaeul (새마을)
  24. Sucheongeori (수천거리)
  25. Bangjeon (방전)
  26. Chunyangsaranguiwon (춘양사랑의원)
  27. Chunyanggongyongbeoseuteomineol (춘양공용버스터미널)
  28. Chunyangsaranguiwon (춘양사랑의원)
  29. Bangjeon (방전)
  30. Omi (오미)
  31. Changaejeong (창애정)
  32. Eoji2Ri-Eoreumal (어지2리-어르말)
  33. Eoji1Ri (어지1리)
  34. Nulsan (눌산)
  35. Bongujae (봉우재)
  36. Imgi2Ri-Supteo (임기2리-숲터)
  37. Seondang (선당)
  38. Dueum (두음)
  39. Imgi3Ri (임기3리)
  40. Imgi3Ri-Geone (임기3리-거네)
  41. Socheonmyeonsamuso (소천면사무소)
  42. Hyeondong (현동)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.