Boryeongsi (보령시) xe buýt 701: chuyến đầu / cuối

Boryeongsi (보령시) xe buýt 701: chuyến đầu / cuối

701: Myeongmundangsageori (명문당사거리) ↔ Ocheonmyeonhaengjeongbokjisenteo (오천면행정복지센터)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiMyeongmundangsageori (명문당사거리) → Ocheonmyeonhaengjeongbokjisenteo (오천면행정복지센터)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:40
Chuyến cuối từ điểm đầu12:40
Giãn cách chuyến1 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Ocheonmyeonhaengjeongbokjisenteo (오천면행정복지센터)

Trạm dừng xe buýt (35)
  1. Myeongmundangsageori (명문당사거리)
  2. Sallimmateu (산림마트)
  3. Dongbuapateu (동부아파트)
  4. Somi (소미)
  5. Daecheonyeojagodeunghakgyo (대천여자고등학교)
  6. Sindae3Ri (신대3리)
  7. Sindae4Ri.Sinchon (신대4리.신촌)
  8. Jeomchon (점촌)
  9. Chungnamjeongsimwon (충남정심원)
  10. Gwanchanggongdan (관창공단)
  11. Gwanchangchogyo (관창초교)
  12. Gwanchanggoindolgongwon (관창고인돌공원)
  13. Jugyochiansenteo (주교치안센터)
  14. Jugyori (주교리)
  15. Jugyo1Ri (주교1리)
  16. Nongeopgisulsenteo (농업기술센터)
  17. Yeonjiriipgu (연지리입구)
  18. Nonggongdanji (농공단지)
  19. Ajujadongchadaehak (아주자동차대학)
  20. Wondang (원당)
  21. Cheongbohaicheubilla (청보하이츠빌라)
  22. Boryeong1Ri (보령1리)
  23. Boryeong2Ri (보령2리)
  24. Magangni (마강리)
  25. Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
  26. Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
  27. Dolgogae (돌고개)
  28. Ungpo (웅포)
  29. Soruguji (소루구지)
  30. Gyoseong3Ri (교성3리)
  31. Soseong (소성)
  32. Sinchonsamgeori (신촌삼거리)
  33. Soseongsamgeori (소성삼거리)
  34. Soseong1Ri (소성1리)
  35. Ocheonmyeonhaengjeongbokjisenteo (오천면행정복지센터)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.