Boryeongsi (보령시) xe buýt 806-2: chuyến đầu / cuối

Boryeongsi (보령시) xe buýt 806-2: chuyến đầu / cuối

806-2: Simwondong (심원동) ↔ Gudaecheonyeok (구대천역)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSimwondong (심원동) → Gudaecheonyeok (구대천역)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:15
Chuyến cuối từ điểm đầu07:15
Giãn cách chuyến3 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gudaecheonyeok (구대천역)

Trạm dừng xe buýt (37)
  1. Simwondong (심원동)
  2. Seongjuri (성주리)
  3. Baegunsa.Deulmaruminbak (백운사.들마루민박)
  4. Baegunminbagap (백운민박앞)
  5. Seongju2Ri (성주2리)
  6. Baegunsa (백운사)
  7. Cheonghakdonghyugeso (청학동휴게소)
  8. Baegunsaipgu (백운사입구)
  9. Meokbang (먹방)
  10. Seongju4Ri (성주4리)
  11. Janggunmaeul (장군마을)
  12. Seongjusansikpumap (성주산식품앞)
  13. Janggunmaeul (장군마을)
  14. Meokbang (먹방)
  15. Meokbang (먹방)
  16. Janggunmaeul (장군마을)
  17. Janggunmaeul (장군마을)
  18. Seongju4Ri (성주4리)
  19. Meokbang (먹방)
  20. Seongjusaji (성주사지)
  21. Seongjuchodeunghakgyo (성주초등학교)
  22. Beoltteum (벌뜸)
  23. Seongju (성주)
  24. Wangjamaeul (왕자마을)
  25. Seongjusan.Jeonmangdaeipgu (성주산.전망대입구)
  26. Boryeongsemuseo (보령세무서)
  27. Daemyeongjunghakgyo (대명중학교)
  28. Songjeong (송정)
  29. Myeongcheonchodeunghakgyo (명천초등학교)
  30. Myeongcheonjugong4Chaapateu (명천주공4차아파트)
  31. Myeongcheonjugong3Chaapateu (명천주공3차아파트)
  32. Dongdaejugong1Cha (동대주공1차)
  33. Jugongipgu (주공입구)
  34. Jugongsageori (주공사거리)
  35. Medikeolsenteo (메디컬센터)
  36. Myeongmundangsageori (명문당사거리)
  37. Gudaecheonyeok (구대천역)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.