Buangun (부안군) xe buýt 70: chuyến đầu / cuối

Buangun (부안군) xe buýt 70: chuyến đầu / cuối

70: Buanteomineol (부안터미널) ↔ Buanteomineol(Jongjeom) (부안터미널(종점))

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiBuanteomineol (부안터미널) → Buanteomineol(Jongjeom) (부안터미널(종점))
Chuyến đầu từ điểm đầu07:10
Chuyến cuối từ điểm đầu19:55
Giãn cách chuyến150 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sincheongmaeul (신척마을)

Trạm dừng xe buýt (13)
  1. Buanteomineol (부안터미널)
  2. Buaneupsamuso (부안읍사무소)
  3. Guyeong (구영)
  4. Seoneun (선은)
  5. Bonghwangmaeul (봉황마을)
  6. Dongjinmyeonsamuso (동진면사무소)
  7. Iksang (익상)
  8. Dongjinchodeunghakgyo (동진초등학교)
  9. Sinnong (신농)
  10. Jangsin (장신)
  11. Jangsin (장신)
  12. Dongjeonipgue (동전입구E)
  13. Sincheongmaeul (신척마을)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Buanteomineol(Jongjeom) (부안터미널(종점))

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Sincheongmaeuljongjeom (신척마을종점)
  2. Sincheongmaeul (신척마을)
  3. Nongwon (농원)
  4. Nongwon (농원)
  5. Gancheongmaeul (간척마을)
  6. Jangsin (장신)
  7. Sinnong (신농)
  8. Dongjinchodeunghakgyo (동진초등학교)
  9. Iksang (익상)
  10. Dongjinmyeonsamuso (동진면사무소)
  11. Bonghwangmaeul (봉황마을)
  12. Seoneun (선은)
  13. Dongmunan (동문안)
  14. Guyeong (구영)
  15. Ucheguk (우체국)
  16. Buanteomineol(Jongjeom) (부안터미널(종점))

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.