Changnyeonggun (창녕군) xe buýt 9: chuyến đầu / cuối

Changnyeonggun (창녕군) xe buýt 9: chuyến đầu / cuối

9: Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널) ↔ Ibangjuyuso (이방주유소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiYeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널) → Ibangjuyuso (이방주유소)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu16:30
Giãn cách chuyến570 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Ibangjuyuso (이방주유소)

Trạm dừng xe buýt (17)
  1. Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)
  2. Mirak (미락)
  3. Mosan (모산)
  4. Seokdong (석동)
  5. Soya (소야)
  6. Wolgye (월계)
  7. Sindang (신당)
  8. Jumae (주매)
  9. Somok (소목)
  10. Jangjae (장재)
  11. Uman (우만)
  12. Uman (우만)
  13. Chogok (초곡)
  14. Alli (안리)
  15. Cheoksil (척실)
  16. Alli (안리)
  17. Ibangjuyuso (이방주유소)

9: Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널) ↔ Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiYeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널) → Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu19:00
Chuyến cuối từ điểm đầu19:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Alli (안리)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)
  2. Mirak (미락)
  3. Mosan (모산)
  4. Seokdong (석동)
  5. Soya (소야)
  6. Wolgye (월계)
  7. Sindang (신당)
  8. Jumae (주매)
  9. Somok (소목)
  10. Jangjae (장재)
  11. Uman (우만)
  12. Uman (우만)
  13. Chogok (초곡)
  14. Alli (안리)
  15. Cheoksil (척실)
  16. Alli (안리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (18)
  1. Ibangjuyuso (이방주유소)
  2. Alli (안리)
  3. Cheoksil (척실)
  4. Alli (안리)
  5. Chogok (초곡)
  6. Uman (우만)
  7. Uman (우만)
  8. Jangjae (장재)
  9. Somok (소목)
  10. Jumae (주매)
  11. Sindang (신당)
  12. Wolgye (월계)
  13. Soya (소야)
  14. Seokdong (석동)
  15. Mosan (모산)
  16. Mirak (미락)
  17. Dongbohaibil (동보하이빌)
  18. Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

9: Ibangjuyuso (이방주유소) ↔ Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiIbangjuyuso (이방주유소) → Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:10
Chuyến cuối từ điểm đầu18:20
Giãn cách chuyến130 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (18)
  1. Ibangjuyuso (이방주유소)
  2. Alli (안리)
  3. Cheoksil (척실)
  4. Alli (안리)
  5. Chogok (초곡)
  6. Uman (우만)
  7. Uman (우만)
  8. Jangjae (장재)
  9. Somok (소목)
  10. Jumae (주매)
  11. Sindang (신당)
  12. Wolgye (월계)
  13. Soya (소야)
  14. Seokdong (석동)
  15. Mosan (모산)
  16. Mirak (미락)
  17. Dongbohaibil (동보하이빌)
  18. Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

9: Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널) ↔ Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiYeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널) → Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:20
Chuyến cuối từ điểm đầu09:20

Trạm dừng xe buýt · Hướng Alli (안리)

Trạm dừng xe buýt (18)
  1. Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)
  2. Mirak (미락)
  3. Mosan (모산)
  4. Seokdong (석동)
  5. Soya (소야)
  6. Wollyeongmaeul (월령마을)
  7. Wollyeong (월령)
  8. Mojeon (모전)
  9. Sindang (신당)
  10. Jumae (주매)
  11. Somok (소목)
  12. Jangjae (장재)
  13. Uman (우만)
  14. Uman (우만)
  15. Chogok (초곡)
  16. Alli (안리)
  17. Cheoksil (척실)
  18. Alli (안리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (20)
  1. Ibangjuyuso (이방주유소)
  2. Alli (안리)
  3. Cheoksil (척실)
  4. Alli (안리)
  5. Chogok (초곡)
  6. Uman (우만)
  7. Uman (우만)
  8. Jangjae (장재)
  9. Somok (소목)
  10. Jumae (주매)
  11. Sindang (신당)
  12. Mojeon (모전)
  13. Wollyeong (월령)
  14. Wollyeongmaeul (월령마을)
  15. Soya (소야)
  16. Seokdong (석동)
  17. Mosan (모산)
  18. Mirak (미락)
  19. Dongbohaibil (동보하이빌)
  20. Yeongsinbeoseuteomineol (영신버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.