Cheongyanggun (청양군) xe buýt 300-1Sang (300-1상): chuyến đầu / cuối

Cheongyanggun (청양군) xe buýt 300-1Sang (300-1상): chuyến đầu / cuối

300-1Sang (300-1상): Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널) ↔ Jeongsanhapdongjeongnyuso (정산합동정류소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiCheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널) → Jeongsanhapdongjeongnyuso (정산합동정류소)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:50
Chuyến cuối từ điểm đầu11:50
Giãn cách chuyến1 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jeongsanhapdongjeongnyuso (정산합동정류소)

Trạm dừng xe buýt (34)
  1. Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)
  2. Daejeonguiwonap (대정의원앞)
  3. Cheongyangyoyangbyeongwon (청양요양병원)
  4. Bogeonuiryowon (보건의료원)
  5. Cheongyangguncheong (청양군청)
  6. Cheongyangguncheong (청양군청)
  7. Cheongyangbogeonuiryowon (청양보건의료원)
  8. Eumnaeri (읍내리)
  9. Eumnaeri (읍내리)
  10. Gyowol1Gu (교월1구)
  11. Tanjeongni (탄정리)
  12. Tanjeongni (탄정리)
  13. Tanjeongni (탄정리)
  14. Jujeongni (주정리)
  15. Jujeongni (주정리)
  16. Jujeongni (주정리)
  17. Jujeongni (주정리)
  18. Hyuyangnim (휴양림)
  19. Gwangdaeri (광대리)
  20. Gwangdaeri (광대리)
  21. Daechiri (대치리)
  22. Daechiri (대치리)
  23. Daechi (대치)
  24. Daechiri (대치리)
  25. Machiri (마치리)
  26. Machiri (마치리)
  27. Machiri (마치리)
  28. Machiri (마치리)
  29. Machiri (마치리)
  30. Machi (마치)
  31. Cheonjangni (천장리)
  32. Yongduri (용두리)
  33. Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)
  34. Jeongsanhapdongjeongnyuso (정산합동정류소)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.