Cheongyanggun (청양군) xe buýt 603Ha (603하): chuyến đầu / cuối

Cheongyanggun (청양군) xe buýt 603Ha (603하): chuyến đầu / cuối

603Ha (603하): Nakjiri (낙지리) ↔ Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiNakjiri (낙지리) → Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu16:20
Chuyến cuối từ điểm đầu16:20
Giãn cách chuyến8 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (52)
  1. Nakjiri (낙지리)
  2. Hwasan2Ri (화산2리)
  3. Hwasalli (화산리)
  4. Hwasalli (화산리)
  5. Hwasalli (화산리)
  6. Banggalmi (방갈미)
  7. Gwanhyeolli(Gatgogae) (관현리(갓고개))
  8. Guryongmaeulhoegwan (구룡마을회관)
  9. Guryongni (구룡리)
  10. Chugwang2Ri (추광2리)
  11. Hoegongni (회곡리)
  12. Miryang1Ri (미량1리)
  13. Hoegongni (회곡리)
  14. Sindae2Ri(Buam) (신대2리(부암))
  15. Hyojeri (효제리)
  16. Eunsancho.Junghakgyo (은산초.중학교)
  17. Yeongyang1Ri (영양1리)
  18. Eunsan (은산)
  19. Sindaeri (신대리)
  20. Eunsan2Ri (은산2리)
  21. Hongsan (홍산)
  22. Hahong (하홍)
  23. Hongsan (홍산)
  24. Obeon (오번)
  25. Daeyangni (대양리)
  26. Daeyangni (대양리)
  27. Daeyang1Ri (대양1리)
  28. Daeyangni (대양리)
  29. Naryeong2Ri (나령2리)
  30. Naryeong1Ri (나령1리)
  31. Naryeongni (나령리)
  32. Onjik (온직)
  33. Beomjik (범직)
  34. Onjik2Ri (온직2리)
  35. Onjik2 (온직2)
  36. Onjingni (온직리)
  37. Onjingni (온직리)
  38. Onjingni (온직리)
  39. Onjik(Soepyeon) (온직(쇠편))
  40. Yongdu2Ri(Hanjae) (용두2리(한재))
  41. Geumjeongni (금정리)
  42. Geumjeongni (금정리)
  43. Geumjeongni (금정리)
  44. Geumjeongni (금정리)
  45. Jeongnu2Ri (적누2리)
  46. Jeongnu1Ri (적누1리)
  47. Byeokcheolli (벽천리)
  48. Cheongyangdaehak(Chungnamdoripdaehakgyohumun) (청양대학(충남도립대학교후문))
  49. Byeokcheon1Ri(Chungnamdoripdaehakgyojeongmun) (벽천1리(충남도립대학교정문))
  50. Byeokcheolli (벽천리)
  51. Eumnaeri (읍내리)
  52. Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.