Cheorwongun (철원군) xe buýt 3-4: chuyến đầu / cuối

Cheorwongun (철원군) xe buýt 3-4: chuyến đầu / cuối

3-4: Sincheorwon2Ri(Cheorwonucheguk) (신철원2리(철원우체국)) ↔ Wasuri Chagoji (와수리 차고지)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSincheorwon2Ri(Cheorwonucheguk) (신철원2리(철원우체국)) → Wasuri Chagoji (와수리 차고지)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:00
Chuyến cuối từ điểm đầu18:25
Giãn cách chuyến220 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Wasuri Chagoji (와수리 차고지)

Trạm dừng xe buýt (33)
  1. Sincheorwon2Ri(Cheorwonucheguk) (신철원2리(철원우체국))
  2. Sincheorwon Gongyongbeoseuteomineol (신철원 공용버스터미널)
  3. Galmareupsamuso (갈말읍사무소)
  4. Cheorwonbyeongwon (철원병원)
  5. Guntalli (군탄리)
  6. Guntan4Geori (군탄4거리)
  7. Hasamseongni (하삼성리)
  8. Jahwalsenteo (자활센터)
  9. Munhye4Ri(Witsamseongni) (문혜4리(윗삼성리))
  10. Munhyesamgeori(Munhye1Rimaeulhoegwan) (문혜삼거리(문혜1리마을회관))
  11. Seungpohoegwan (승포회관)
  12. Munhye2Ri(Munhyesageori) (문혜2리(문혜사거리))
  13. Goendol (괸돌)
  14. Teotgoripgu (텃골입구)
  15. Dongyangnemikon (동양레미콘)
  16. Yeondaeap (연대앞)
  17. Jabiwon (자비원)
  18. Munhye5Ri (문혜5리)
  19. Gyohoeap (교회앞)
  20. Byeongyeongcheheomjang (병영체험장)
  21. Munhye5Ri(Hagyodae) (문혜5리(하교대))
  22. Jadeung4Ri.Sinsulli (자등4리.신술리)
  23. Jadeung3Ri(Chiansenta) (자등3리(치안센타))
  24. Seomyeonchogyoap (서면초교앞)
  25. Jadeung2Ri.Jeonjabimsenteo (자등2리.전자빔센터)
  26. Seokyeondong (석현동)
  27. Jadeung2Ri (자등2리)
  28. Jadeung2Ri(Singyodae) (자등2리(신교대))
  29. Jadeung1Ri(Jungsongdong) (자등1리(중송동))
  30. Jadeung1Ri(Hasongdong) (자등1리(하송동))
  31. Wasu4Ri(Gubyeondong) (와수4리(구변동))
  32. Wasu4Ri (와수4리)
  33. Wasuri Chagoji (와수리 차고지)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.