Eumseonggun (음성군) xe buýt 135: chuyến đầu / cuối

Eumseonggun (음성군) xe buýt 135: chuyến đầu / cuối

135: Hyeoksindosigongyongteomineol (혁신도시공용터미널) ↔ Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHyeoksindosigongyongteomineol (혁신도시공용터미널) → Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:40
Chuyến cuối từ điểm đầu06:40

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)

Trạm dừng xe buýt (49)
  1. Hyeoksindosigongyongteomineol (혁신도시공용터미널)
  2. Hanguksobijawon (한국소비자원)
  3. Saemaeulgeumgo (새마을금고)
  4. Bonghyeon2Ri.Bongam (봉현2리.봉암)
  5. Yongchon2Ri (용촌2리)
  6. Bonghyeon1Ri (봉현1리)
  7. Gaeogae (개오개)
  8. Bonghyeon1Ri (봉현1리)
  9. Masan2Ri (마산2리)
  10. Masan (마산)
  11. Masan1Ri (마산1리)
  12. Ingongni (인곡리)
  13. Masan1Ri (마산1리)
  14. Ssangjeong5Ri (쌍정5리)
  15. Ssangjeong3Ri (쌍정3리)
  16. Ssangjeong2Ri (쌍정2리)
  17. Bonseong2Ri (본성2리)
  18. Bonseong1Ri (본성1리)
  19. Yongchon1Ri (용촌1리)
  20. Sindolli (신돈리)
  21. Yongso (용소)
  22. Deoksan (덕산)
  23. Deoksan (덕산)
  24. Sijang1Gu (시장1구)
  25. Hancheonchodeunghakgyo (한천초등학교)
  26. Mongchon (몽촌)
  27. Okdong (옥동)
  28. Yangam (양암)
  29. Hagu(Utgaemisil) (하구(웃개미실))
  30. Sanggu (상구)
  31. Madu (마두)
  32. Yeongsin (영신)
  33. Yeongjuwon (영주원)
  34. Wondae (원대)
  35. Wondae (원대)
  36. Seoktan (석탄)
  37. Jungni (중리)
  38. Hadeok (하덕)
  39. Hadeok (하덕)
  40. Sangdeok (상덕)
  41. Gwandul (관둘)
  42. Saenggeojincheonjeontongsijang (생거진천전통시장)
  43. Jincheonsinhyeop (진천신협)
  44. Eumnae2Ri/Jincheonjungangsijang (읍내2리/진천중앙시장)
  45. Nonghyeopjunganghoe (농협중앙회)
  46. (Gu)Jincheon Gyeongchalseo ((구)진천 경찰서)
  47. Urichigwa (우리치과)
  48. Jincheonsinhyeop (진천신협)
  49. Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.