Eumseonggun (음성군) xe buýt 651: chuyến đầu / cuối

Eumseonggun (음성군) xe buýt 651: chuyến đầu / cuối

651: Eumseonggongyongbeoseuteomineol (음성공용버스터미널) ↔ Eumseonggongyongbeoseuteomineol (음성공용버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiEumseonggongyongbeoseuteomineol (음성공용버스터미널) → Eumseonggongyongbeoseuteomineol (음성공용버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:00
Chuyến cuối từ điểm đầu09:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Chocheon3Ri (초천3리)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Eumseonggongyongbeoseuteomineol (음성공용버스터미널)
  2. Arts Center (예술회관)
  3. Sincheon1Ri (신천1리)
  4. Sincheon1Ri (신천1리)
  5. Soyeo1Ri (소여1리)
  6. Soyeo1Ri (소여1리)
  7. Soyeo2Ri (소여2리)
  8. Soyeo2Ri (소여2리)
  9. Baenggeori (뱅거리)
  10. Guryegol(Chocheon1Ri) (구례골(초천1리))
  11. Deoksaengchogyo (덕생초교)
  12. Samsaeng1Ri (삼생1리)
  13. Chocheon4Ri (초천4리)
  14. Chocheon4Ri (초천4리)
  15. Chocheon3Ri.Saetgol (초천3리.샛골)
  16. Chocheon3Ri (초천3리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Eumseonggongyongbeoseuteomineol (음성공용버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (8)
  1. Chocheolliyuldong Maeulhoegwan (초천리율동 마을회관)
  2. Chocheon2Ri(Bamnamujae) (초천2리(밤나무재))
  3. Hadang1Ri (하당1리)
  4. Hadangni (하당리)
  5. Sincheolli (신천리)
  6. Poranjaeapateu (포란재아파트)
  7. Bogeonso (보건소)
  8. Eumseonggongyongbeoseuteomineol (음성공용버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.