Gapyeonggun (가평군) xe buýt 40-2: chuyến đầu / cuối

Gapyeonggun (가평군) xe buýt 40-2: chuyến đầu / cuối

40-2: Hyeollisijangap (현리시장앞) ↔ Sangbongsuri (상봉수리)

Loại tuyếnXe buýt nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHyeollisijangap (현리시장앞) → Sangbongsuri (상봉수리)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:40
Chuyến cuối từ điểm đầu18:30
Chuyến đầu từ điểm cuối07:00
Chuyến cuối từ điểm cuối18:50
Đơn vị vận hànhGapyeonggyotong (가평교통)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sangbongsuri (상봉수리)

Trạm dừng xe buýt (13)
  1. Hyeollisijangap (현리시장앞)
  2. Hyeon1Rimaeulhoegwan (현1리마을회관)
  3. Seoksaulsamgeori (석사울삼거리)
  4. Seogangdaeinseonggyoyugwon (서강대인성교육원)
  5. Taebongni (태봉리)
  6. Wonheungni (원흥리)
  7. Mulgoripgu (물골입구)
  8. Hyesanjinapateu (혜산진아파트)
  9. Yulgilsamgeori (율길삼거리)
  10. Yulgilchogyo (율길초교)
  11. Sinpal1Riseopageommunso (신팔1리서파검문소)
  12. Jungbongsuri (중봉수리)
  13. Sangbongsuri (상봉수리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hyeollisijangap (현리시장앞)

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Bongsurimaeulhoegwan (봉수리마을회관)
  2. Bongsuri(Gyeongyu) (봉수리(경유))
  3. Mulgolgyeongnodang (물골경로당)
  4. Seongunsa (성운사)
  5. Mulgoripgu (물골입구)
  6. Wonheungni (원흥리)
  7. Taebongni (태봉리)
  8. Seogangdaeinseonggyoyugwon (서강대인성교육원)
  9. Seoksaulsamgeori (석사울삼거리)
  10. Hyeon1Rimaeulhoegwan (현1리마을회관)
  11. Hyeollisijangap (현리시장앞)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.