Geumsangun (금산군) xe buýt 900: chuyến đầu / cuối

Geumsangun (금산군) xe buýt 900: chuyến đầu / cuối

900: Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) ↔ Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGeumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) → Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu19:45
Chuyến cuối từ điểm đầu19:45
Giãn cách chuyến5 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (28)
  1. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
  2. Geumseongapateu (금성아파트)
  3. Yangjeolli (양전리)
  4. Naebu1Ri (내부1리)
  5. Hannurisikpum (한누리식품)
  6. Oebu (외부)
  7. Oeburi (외부리)
  8. Daeamni (대암리)
  9. Hasin1Ri(Araesapsil) (하신1리(아래삽실))
  10. Hasin (하신)
  11. Hasin2Ri (하신2리)
  12. Hasin2Ri.Witsapsil (하신2리.윗삽실)
  13. Chujeongni (추정리)
  14. Chujeongni (추정리)
  15. Majeon (마전)
  16. Majeon (마전)
  17. Chujeongni (추정리)
  18. Chujeongni (추정리)
  19. Hasin2Ri(Witsapsil) (하신2리(윗삽실))
  20. Hasin2Ri (하신2리)
  21. Hasin (하신)
  22. Hasin1Ri(Araesapsil) (하신1리(아래삽실))
  23. Daeamni (대암리)
  24. Oeburi (외부리)
  25. Oebu (외부)
  26. Hannurisikpum (한누리식품)
  27. Naebu1Ri (내부1리)
  28. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.