Gochanggun (고창군) xe buýt 213-1: chuyến đầu / cuối
213-1: Imsiteomineol (임시터미널) ↔ Daesangongyongjeongnyujang (대산공용정류장)
| Loại tuyến | Xe buýt thường nông thôn |
|---|---|
| Điểm đầu → điểm cuối | Imsiteomineol (임시터미널) → Daesangongyongjeongnyujang (대산공용정류장) |
| Chuyến đầu từ điểm đầu | 14:30 |
| Chuyến cuối từ điểm đầu | 17:50 |
| Giãn cách chuyến | 200 phút |
Trạm dừng xe buýt · Hướng Daesangongyongjeongnyujang (대산공용정류장)
Trạm dừng xe buýt (32)
- Imsiteomineol (임시터미널)
- Gochangsuhyeop (고창수협)
- Sinaebeoseuteomineol (시내버스터미널)
- Gochangjung (고창중)
- Baegyang (백양)
- Naedong (내동)
- Wachon (와촌)
- Bongsan (봉산)
- Saneopdanji (산업단지)
- Yeondong (연동)
- Wolgye (월계)
- Jangdu (장두)
- Sanae (사내)
- Hakcheonsamgeori (학천삼거리)
- Eorim.Chusan (어림.추산)
- Gochangnamjunghakgyo (고창남중학교)
- Wolgye (월계)
- Seongsong (성송)
- Sillaecheyukgwanap (실내체육관앞)
- Amchi (암치)
- Baekto (백토)
- Baekto (백토)
- Songsanmaeul (송산마을)
- Galsan (갈산)
- Naewon (내원)
- Samtae (삼태)
- Oewon (외원)
- Sansu (산수)
- Yangsa (양사)
- Bangchuk (방축)
- Daesanmyeonsamuso (대산면사무소)
- Daesangongyongjeongnyujang (대산공용정류장)
Danh sách tuyến
Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.