Goesangun (괴산군) xe buýt 103: chuyến đầu / cuối

Goesangun (괴산군) xe buýt 103: chuyến đầu / cuối

103: Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) ↔ Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) → Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu18:40
Giãn cách chuyến700 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (30)
  1. Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)
  2. Sioebeoseuteomineol (시외버스터미널)
  3. Seobubyeongwon (서부병원)
  4. Munmuapateu (문무아파트)
  5. Goesanjunghakgyo (괴산중학교)
  6. Mungwang (문광)
  7. Songpyeong-Sodeul (송평-소들)
  8. Songpyeong-Eunhaengjeong (송평-은행정)
  9. Munbeop-Jeonbeop (문법-전법)
  10. Singi (신기)
  11. Singi1Ri (신기1리)
  12. Singi2Ri (신기2리)
  13. Yanggok1Ri (양곡1리)
  14. Yanggok3Gu (양곡3구)
  15. Jigyeongni (지경리)
  16. Jigyeong (지경)
  17. Buseongni-Jipsil (부성리-집실)
  18. Buseong1Ri (부성1리)
  19. Buseong-Teogol (부성-터골)
  20. Buseong (부성)
  21. Samnak (삼락)
  22. Buheung (부흥)
  23. Buheungsageori (부흥사거리)
  24. Buheung2Ri (부흥2리)
  25. Buheung3Ri-Bunjeoul (부흥3리-분저울)
  26. Wolmun (월문)
  27. Geumpyeong (금평)
  28. Geumpyeong (금평)
  29. Cheongcheolli (청천리)
  30. Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

103: Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) ↔ Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) → Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:10
Chuyến cuối từ điểm đầu17:40
Giãn cách chuyến200 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (31)
  1. Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)
  2. Sioebeoseuteomineol (시외버스터미널)
  3. Seobubyeongwon (서부병원)
  4. Munmuapateu (문무아파트)
  5. Goesanjunghakgyo (괴산중학교)
  6. Mungwang (문광)
  7. Songpyeong-Sodeul (송평-소들)
  8. Sodeul (소들)
  9. Eunhaengjeong (은행정)
  10. Munbeop-Jeonbeop (문법-전법)
  11. Singi (신기)
  12. Singi1Ri (신기1리)
  13. Singi2Ri (신기2리)
  14. Yanggok1Ri (양곡1리)
  15. Yanggok3Gu (양곡3구)
  16. Jigyeongni (지경리)
  17. Jigyeong (지경)
  18. Buseongni-Jipsil (부성리-집실)
  19. Buseong1Ri (부성1리)
  20. Buseong-Teogol (부성-터골)
  21. Buseong (부성)
  22. Samnak (삼락)
  23. Buheung (부흥)
  24. Buheungsageori (부흥사거리)
  25. Buheung2Ri (부흥2리)
  26. Buheung3Ri-Bunjeoul (부흥3리-분저울)
  27. Wolmun (월문)
  28. Geumpyeong (금평)
  29. Geumpyeong (금평)
  30. Cheongcheolli (청천리)
  31. Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.