Goheunggun (고흥군) xe buýt 212: chuyến đầu / cuối

Goheunggun (고흥군) xe buýt 212: chuyến đầu / cuối

212: Beolgyoteomineol (벌교터미널) ↔ Jangsa (장사)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiBeolgyoteomineol (벌교터미널) → Jangsa (장사)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:50
Chuyến cuối từ điểm đầu13:20
Giãn cách chuyến90 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jangsa (장사)

Trạm dừng xe buýt (40)
  1. Beolgyoteomineol (벌교터미널)
  2. Kosamateuap (코사마트앞)
  3. Beolgyosijang (벌교시장)
  4. Beolgyoguteomineol (벌교구터미널)
  5. Beolgyojuyuso (벌교주유소)
  6. Beolgyoyeogoap (벌교여고앞)
  7. Sinchon (신촌)
  8. Undong (운동)
  9. Taekchon (택촌)
  10. Hancheongyo (한천교)
  11. Jangdong (장동)
  12. Heungdeoksa (흥덕사)
  13. Wonmaegok (원매곡)
  14. Ssangam (쌍암)
  15. Byeongdong (병동)
  16. Wonyudun (원유둔)
  17. Donggang.Wonyumun (동강.원유문)
  18. Donggangsijang (동강시장)
  19. Jungchon (중촌)
  20. Daegangni (대강리)
  21. Pyeongchon (평촌)
  22. Wondeung (원등)
  23. Chungnae (축내)
  24. Madong (마동)
  25. Deokchon (덕촌)
  26. Maseo (마서)
  27. Daeseojunghakgyo (대서중학교)
  28. Daeseo (대서)
  29. Seoho (서호)
  30. Seohomaeul (서호마을)
  31. Hanam (하남)
  32. Donsanjeong (돈산정)
  33. Songnimipgusamgeori (송림입구삼거리)
  34. Songgangni (송강리)
  35. Songgang (송강)
  36. Hanam (하남)
  37. Sinchon (신촌)
  38. Sinchon.Gageap (신촌.가게앞)
  39. Songnim (송림)
  40. Jangsa (장사)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.