Goheunggun (고흥군) xe buýt 500: chuyến đầu / cuối

Goheunggun (고흥군) xe buýt 500: chuyến đầu / cuối

500: Goheungteomineol (고흥터미널) ↔ Narodogongyongteomineol (나로도공용터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoheungteomineol (고흥터미널) → Narodogongyongteomineol (나로도공용터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:00
Chuyến cuối từ điểm đầu19:40
Giãn cách chuyến300 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Narodogongyongteomineol (나로도공용터미널)

Trạm dừng xe buýt (34)
  1. Goheungteomineol (고흥터미널)
  2. Goheungdongchogyo (고흥동초교)
  3. Hocheon (호천)
  4. Hohyeong (호형)
  5. Jangsu (장수)
  6. Yeondong (연동)
  7. Hudong (후동)
  8. Podujeongnyujang (포두정류장)
  9. Andong (안동)
  10. Bongdeok (봉덕)
  11. Deokchon (덕촌)
  12. Sedong (세동)
  13. Mihu.Jangchon.Yangji (미후.장촌.양지)
  14. Sinchon (신촌)
  15. Naesan (내산)
  16. Jeongam (정암)
  17. Oecho (외초)
  18. Bongam (봉암)
  19. Usan (우산)
  20. Dongnaedoipgu (동래도입구)
  21. Namseong (남성)
  22. Namseongsamgeori (남성삼거리)
  23. Naro1Daegyo (나로1대교)
  24. Gaepojumun (개포주문)
  25. Deogyang (덕양)
  26. Deokeung (덕흥)
  27. Deokeung (덕흥)
  28. Seopjeong (섭정)
  29. Dongpo (동포)
  30. Baegyang (백양)
  31. Soyeong (소영)
  32. Wagyo (와교)
  33. Singeum (신금)
  34. Narodogongyongteomineol (나로도공용터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.