Goryeonggun (고령군) xe buýt 606-6: chuyến đầu / cuối

Goryeonggun (고령군) xe buýt 606-6: chuyến đầu / cuối

606-6: Daegayayeogaek (대가야여객) ↔ Daegayayeogaek (대가야여객)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiDaegayayeogaek (대가야여객) → Daegayayeogaek (대가야여객)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:00
Chuyến cuối từ điểm đầu10:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Baek2Ri (백2리)

Trạm dừng xe buýt (17)
  1. Daegayayeogaek (대가야여객)
  2. Royalhotel (로얄호텔)
  3. Goryeongsioebeoseujeongnyujang (고령시외버스정류장)
  4. Daebaengmateu Ap (대백마트 앞)
  5. Goryeonggodeunghakgyo (고령고등학교)
  6. Kwaebilli (쾌빈리)
  7. Kwaebin3Ri (쾌빈3리)
  8. Gwandong (관동)
  9. Huam1Ri (후암1리)
  10. Banseong2Ri (반성2리)
  11. Banseong1Ri (반성1리)
  12. Yeri2 (예리2)
  13. Deokgongmyeonsamuso (덕곡면사무소)
  14. Yeri (예리)
  15. Garyun1Ri-Saebam (가륜1리-새밤)
  16. Garyun2Ri (가륜2리)
  17. Baek2Ri (백2리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Daegayayeogaek (대가야여객)

Trạm dừng xe buýt (27)
  1. Baek1Ri Hoechaji (백1리 회차지)
  2. Baek2Ri (백2리)
  3. Garyun2Ri (가륜2리)
  4. Garyun2Ri (가륜2리)
  5. Wonsong-Simeodong (원송-심어동)
  6. Simeodong (심어동)
  7. Wonsong (원송)
  8. Garyun1Ri (가륜1리)
  9. Yeri (예리)
  10. Deokgongmyeonsamuso (덕곡면사무소)
  11. Yeri2 (예리2)
  12. Banseong1Ri (반성1리)
  13. Banseong2Ri (반성2리)
  14. Huam1Ri (후암1리)
  15. Gwandong (관동)
  16. Kwaebin3Ri (쾌빈3리)
  17. Kwaebilli (쾌빈리)
  18. Goryeonggodeunghakgyo (고령고등학교)
  19. Daebaengmateu Geonneo (대백마트 건너)
  20. Goryeongsioebeoseujeongnyujang (고령시외버스정류장)
  21. Royalhotel (로얄호텔)
  22. Munhwanuri (문화누리)
  23. Chukyeop (축협)
  24. Daegu Bank (Daegu Metropolitan Office Of Education) (대구은행)
  25. Goryeongsioebeoseujeongnyujang (고령시외버스정류장)
  26. Royalhotel (로얄호텔)
  27. Daegayayeogaek (대가야여객)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.