Hadonggun (하동군) xe buýt 13-5: chuyến đầu / cuối

Hadonggun (하동군) xe buýt 13-5: chuyến đầu / cuối

13-5: Hadongbeoseuteomineol (하동버스터미널) ↔ Jingyoteomineol (진교터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHadongbeoseuteomineol (하동버스터미널) → Jingyoteomineol (진교터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:30
Chuyến cuối từ điểm đầu13:20
Giãn cách chuyến350 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jingyoteomineol (진교터미널)

Trạm dừng xe buýt (39)
  1. Hadongbeoseuteomineol (하동버스터미널)
  2. Guncheongap (군청앞)
  3. Eumnaejeongnyuso (읍내정류소)
  4. Beodeunamujeongnyujang (버드나무정류장)
  5. Guhadongyeok (구하동역)
  6. Hadonggongseorundongjang (하동공설운동장)
  7. Anseong-Nanjeong (안성-난정)
  8. Goseok (고석)
  9. Samak (사막)
  10. Samak (사막)
  11. Sinwol (신월)
  12. Sinwol (신월)
  13. Simok (시목)
  14. Nohwa (노화)
  15. Seonso (선소)
  16. Woljin (월진)
  17. Jeondo (전도)
  18. Jeondo (전도)
  19. Jeondo-Yeongcheon (전도-영천)
  20. Jeondo (전도)
  21. Daedeok (대덕)
  22. Hapjin (합진)
  23. Beomsa (범사)
  24. Beomsa (범사)
  25. Baekseok (백석)
  26. Yulchon (율촌)
  27. Hongpyeong (홍평)
  28. Goha (고하)
  29. Jukjeon (죽전)
  30. Myeonggyo (명교)
  31. Ilgimaeul (일기마을)
  32. Manji (만지)
  33. Hwachon (화촌)
  34. Ansim (Innovation city · High-techMedical Complex) (안심)
  35. Sinan (신안)
  36. Jigok (지곡)
  37. Baengnyeon (백련)
  38. Jungpyeong3Gu (중평3구)
  39. Jingyoteomineol (진교터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.