Hadonggun (하동군) xe buýt 13-9: chuyến đầu / cuối

Hadonggun (하동군) xe buýt 13-9: chuyến đầu / cuối

13-9: Jingyoteomineol (진교터미널) ↔ Hadongbeoseuteomineol (하동버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJingyoteomineol (진교터미널) → Hadongbeoseuteomineol (하동버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:00
Chuyến cuối từ điểm đầu14:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hadongbeoseuteomineol (하동버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (70)
  1. Jingyoteomineol (진교터미널)
  2. Mijinapateu (미진아파트)
  3. Gugok (구곡)
  4. Daejeonbang (대전방)
  5. Sulsang (술상)
  6. Onbang (온방)
  7. Sangchon (상촌)
  8. Sangchon1 (상촌1)
  9. Daechi (대치)
  10. Gunoryang (구노량)
  11. Sinnoryang (신노량)
  12. Mibeop (미법)
  13. Sumun-Mibeop (수문-미법)
  14. Sosong (소송)
  15. Singi (신기)
  16. Daesong (대송)
  17. Daesong (대송)
  18. Sadeung (사등)
  19. Deogo (덕오)
  20. Seomjingangmunhwasenteo (섬진강문화센터)
  21. Myeongdeok (The 2‧28 Movement for Democracy museum) (명덕)
  22. Gwangpo (광포)
  23. Gwangpogogae (광포고개)
  24. Jogeum (조금)
  25. Jogeum (조금)
  26. Jinjeong (진정)
  27. Deokpo (덕포)
  28. Deokpo (덕포)
  29. Deokcheon (덕천)
  30. Deokpo (덕포)
  31. Deokpo (덕포)
  32. Jinjeong (진정)
  33. Jeondo-Yeongcheon (전도-영천)
  34. Jeondo (전도)
  35. Daedeok (대덕)
  36. Hapjin (합진)
  37. Beomsa (범사)
  38. Beomsa (범사)
  39. Baekseok (백석)
  40. Jiso (지소)
  41. Namseong (남성)
  42. Namseong (남성)
  43. Sangseongmaeul (상성마을)
  44. Hajangam (하장암)
  45. Sangjangam (상장암)
  46. Junghassang (중하쌍)
  47. Sangssang (상쌍)
  48. Wonyang (원양)
  49. Wonyang (원양)
  50. Wonyangsinchon (원양신촌)
  51. Guyeoui (구여의)
  52. Yeoui (여의)
  53. Daedeok (대덕)
  54. Hoengcheon (횡천)
  55. Hoengcheonchogyo (횡천초교)
  56. Wongok (원곡)
  57. Sangnammaeul (상남마을)
  58. Hanam (하남)
  59. Machi (마치)
  60. Guhak (구학)
  61. Sangdongsan (상동산)
  62. Hadongsan (하동산)
  63. Yeongsinmaeul (영신마을)
  64. Dujeon (두전)
  65. Gyeseong (계성)
  66. Guhadongyeok (구하동역)
  67. Yeonhwamaeuripgu (연화마을입구)
  68. Jungangjeongnyujang (중앙정류장)
  69. Guncheongap (군청앞)
  70. Hadongbeoseuteomineol (하동버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.