Haenamgun (해남군) xe buýt 190: chuyến đầu / cuối

Haenamgun (해남군) xe buýt 190: chuyến đầu / cuối

190: Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) ↔ Songgye (송계)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHaenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) → Songgye (송계)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:10
Chuyến cuối từ điểm đầu11:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Songgye (송계)

Trạm dừng xe buýt (49)
  1. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
  2. Senteureolpaellicheapateu (센트럴팰리체아파트)
  3. Haenameupsamuso (해남읍사무소)
  4. Godoseunggangjang (고도승강장)
  5. Andong (안동)
  6. Buheung (부흥)
  7. Ocheon (오천)
  8. Baegya (백야)
  9. Jeosan (저산)
  10. Bonghak (봉학)
  11. Singeum (신금)
  12. Eoseonggyo (어성교)
  13. Nongam (농암)
  14. Sideung (시등)
  15. Surim (수림)
  16. Haechang (해창)
  17. Haechangni (해창리)
  18. Myeonggeum (명금)
  19. Sinpung (신풍)
  20. Sinpung (신풍)
  21. Yeongok (연곡)
  22. Yeongok (연곡)
  23. Bongjeo (봉저)
  24. Yongdeongni (용덕리)
  25. Yuldong (율동)
  26. Yuldongsamgeori (율동삼거리)
  27. Gajwa (가좌)
  28. Muhak (무학)
  29. Jaedong (재동)
  30. Wolho (월호)
  31. Yeonjeong (연정)
  32. Jungangni (중앙리)
  33. Hwasanmyeonsamuso (화산면사무소)
  34. Hwasan (화산)
  35. Seokjeon (석전)
  36. Bugil-Eunsan (부길-은산)
  37. Songsan (송산)
  38. Simok (시목)
  39. Heukseongni (흑석리)
  40. Heukseok(Chung-Ang Univ.) (흑석)
  41. Hwasannamchogyo (화산남초교)
  42. Sapomaeul (사포마을)
  43. Hwasannamchogyo (화산남초교)
  44. Daeji (대지)
  45. Pyeongbal (평발)
  46. Songpyeong (송평)
  47. Songpyeong (송평)
  48. Pyeonghori (평호리)
  49. Songgye (송계)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.