Haenamgun (해남군) xe buýt 293: chuyến đầu / cuối

Haenamgun (해남군) xe buýt 293: chuyến đầu / cuối

293: Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) ↔ Namseong (남성)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHaenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) → Namseong (남성)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:45
Chuyến cuối từ điểm đầu18:10
Giãn cách chuyến385 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Namseong (남성)

Trạm dừng xe buýt (45)
  1. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
  2. Senteureolpaellicheapateu (센트럴팰리체아파트)
  3. Haenameupsamuso (해남읍사무소)
  4. Godoseunggangjang (고도승강장)
  5. Andong (안동)
  6. Buheung (부흥)
  7. Ocheon (오천)
  8. Baegya (백야)
  9. Jeosan (저산)
  10. Bonghak (봉학)
  11. Singeum (신금)
  12. Eoseonggyo (어성교)
  13. Nongam (농암)
  14. Sideung (시등)
  15. Haechang (해창)
  16. Seokjeong (석정)
  17. Nongsanmuryutongsenteo (농산물유통센터)
  18. Hwasanmyeonsamuso (화산면사무소)
  19. Osigol (오시골)
  20. Hagusiseunggangjang (하구시승강장)
  21. Gohyeon (고현)
  22. Ilpyeongni (일평리)
  23. Ilpyeong (일평)
  24. Ilpyeongni (일평리)
  25. Godam (고담)
  26. Hwangsalli (황산리)
  27. Wonjin (원진)
  28. Hwangsan (황산)
  29. Jeungsan(Myongji Univ.) (증산)
  30. Wolsong (월송)
  31. Wolsongjadongchayeogaekteomineol (월송자동차여객터미널)
  32. Bukpyeongmyeonsamuso (북평면사무소)
  33. Namchangbeoseuteomineol (남창버스터미널)
  34. Ijilli (이진리)
  35. Seohongni (서홍리)
  36. Seohong (서홍)
  37. Seohong (서홍)
  38. Sinhong (신홍)
  39. Mukdong (묵동)
  40. Anpyeong (안평)
  41. Yeongjeolli (영전리)
  42. Yeongjeon (영전)
  43. Yeongjeon (영전)
  44. Yeongjeon (영전)
  45. Namseong (남성)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.