Haenamgun (해남군) xe buýt 531: chuyến đầu / cuối

Haenamgun (해남군) xe buýt 531: chuyến đầu / cuối

531: Seongjeonbeoseuteomineol (성전버스터미널) ↔ Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeongjeonbeoseuteomineol (성전버스터미널) → Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu13:10
Chuyến cuối từ điểm đầu15:15
Giãn cách chuyến125 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (42)
  1. Seongjeonbeoseuteomineol (성전버스터미널)
  2. Cheoinmaeul (처인마을)
  3. Cheoin (처인)
  4. Sinju (신주)
  5. Seonjin (선진)
  6. Haejumaeul (해주마을)
  7. Dangsan (당산)
  8. Singi (신기)
  9. Taeinmaeul (태인마을)
  10. Singi (신기)
  11. Dangsan (당산)
  12. Jangso (장소)
  13. Gangjeolli (강절리)
  14. Yongho (용호)
  15. Wolsin (월신)
  16. Jangsan (장산)
  17. Beopgok (법곡)
  18. Sinseong (신성)
  19. Seongjin (성진)
  20. Daeun (대운)
  21. Bangye-Daeun (반계-대운)
  22. Bangchun (방춘)
  23. Mago (마고)
  24. Yonggye (용계)
  25. Yeosu (여수)
  26. Deokjeong (덕정)
  27. Dunju (둔주)
  28. Maengjilli (맹진리)
  29. Songseongni (송석리)
  30. Wondeok (원덕)
  31. Wolsan (월산)
  32. Wolgok(Dongduk Women's Univ.) (월곡)
  33. Geoo (거오)
  34. Singye (신계)
  35. Yeongsin (영신)
  36. Yeongsin (영신)
  37. Yeongsin (영신)
  38. Yeongan (영안)
  39. Haenamgyodoso (해남교도소)
  40. Songun (송운)
  41. Yeongchun2Ri (영춘2리)
  42. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.