Haenamgun (해남군) xe buýt 555: chuyến đầu / cuối

Haenamgun (해남군) xe buýt 555: chuyến đầu / cuối

555: Dokcheonteomineol (독천터미널) ↔ Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiDokcheonteomineol (독천터미널) → Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:40
Chuyến cuối từ điểm đầu07:40

Trạm dừng xe buýt · Hướng Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Dokcheonteomineol (독천터미널)
  2. Chaeji4Gu (채지4구)
  3. Mijung (미중)
  4. Yeongseon (영선)
  5. Buam (부암)
  6. Jamdu (잠두)
  7. Mannyeon (만년)
  8. Gahangnongjang (가학농장)
  9. Gahak (가학)
  10. Gahak (가학)
  11. Sajeong (사정)
  12. Yongjiri (용지리)
  13. Yongjiri (용지리)
  14. Yongjiri (용지리)
  15. Yongji (용지)
  16. Yeosu (여수)
  17. Yeosuri (여수리)
  18. Yeosu (여수)
  19. Yonggye (용계)
  20. Mago (마고)
  21. Bangchun (방춘)
  22. Mago (마고)
  23. Yonggye (용계)
  24. Yeosu (여수)
  25. Deokjeong (덕정)
  26. Dunju (둔주)
  27. Dunju (둔주)
  28. Bangyeri (반계리)
  29. Daeun (대운)
  30. Seongjin (성진)
  31. Sinseong (신성)
  32. Woram (월암)
  33. Hancheon (한천)
  34. Seowon (서원)
  35. Singye (신계)
  36. Yeongsin (영신)
  37. Yeongsin (영신)
  38. Yeongsin (영신)
  39. Yeongan (영안)
  40. Haenamgyodoso (해남교도소)
  41. Songun (송운)
  42. Yeongchun2Ri (영춘2리)
  43. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.