Hamyanggun (함양군) xe buýt 151: chuyến đầu / cuối

Hamyanggun (함양군) xe buýt 151: chuyến đầu / cuối

151: Hamyangjirisangosok (함양지리산고속) ↔ Wolpyeongmaeul (월평마을)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHamyangjirisangosok (함양지리산고속) → Wolpyeongmaeul (월평마을)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:40
Chuyến cuối từ điểm đầu19:10
Giãn cách chuyến330 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Wolpyeongmaeul (월평마을)

Trạm dừng xe buýt (14)
  1. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
  2. Hamyanggunbogeonso (함양군보건소)
  3. Ssaljeon (쌀전)
  4. Je2Gyo (제2교)
  5. Ieulli (이은리)
  6. Namsan (Gyemyeongnegeori) (남산)
  7. Hamyanggunyebigunjonghapullyeonjang (함양군예비군종합훈련장)
  8. Mokyeon (목현)
  9. Masang (마상)
  10. Seokjeong (석정)
  11. Igeumban (이금반)
  12. Geumban (금반)
  13. Wolpyeong (월평)
  14. Wolpyeongmaeul (월평마을)

151: Wolpyeongmaeul (월평마을) ↔ Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiWolpyeongmaeul (월평마을) → Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:10
Chuyến cuối từ điểm đầu19:40
Giãn cách chuyến330 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Trạm dừng xe buýt (14)
  1. Wolpyeongmaeul (월평마을)
  2. Wolpyeong (월평)
  3. Geumban (금반)
  4. Igeumban (이금반)
  5. Seokjeong (석정)
  6. Masang (마상)
  7. Mokyeon (목현)
  8. Hamyanggunyebigunjonghapullyeonjang (함양군예비군종합훈련장)
  9. Namsan (Gyemyeongnegeori) (남산)
  10. Ieulli (이은리)
  11. Je2Gyo (제2교)
  12. Ssaljeon (쌀전)
  13. Hamyanggunbogeonso (함양군보건소)
  14. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.