Hamyanggun (함양군) xe buýt 801: chuyến đầu / cuối

Hamyanggun (함양군) xe buýt 801: chuyến đầu / cuối

801: Hamyangjirisangosok (함양지리산고속) ↔ Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHamyangjirisangosok (함양지리산고속) → Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu19:00
Giãn cách chuyến240 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Trạm dừng xe buýt (10)
  1. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
  2. Seongsimbyeongwonap (성심병원앞)
  3. Hayakguk (하약국)
  4. Nagwonsageori (낙원사거리)
  5. Geumhoeoullim (금호어울림)
  6. Indang (인당)
  7. Je2Gyo (제2교)
  8. Ssaljeon (쌀전)
  9. Hamyanggunbogeonso (함양군보건소)
  10. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

801: Hamyangjirisangosok (함양지리산고속) ↔ Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHamyangjirisangosok (함양지리산고속) → Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:20
Chuyến cuối từ điểm đầu19:20
Giãn cách chuyến240 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Trạm dừng xe buýt (17)
  1. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
  2. Seongsimbyeongwonap (성심병원앞)
  3. Hamyangguncheong (함양군청)
  4. Yeonbanmeori (연밭머리)
  5. Dolbuk (돌북)
  6. Gunmincheyuksenteo (군민체육센터)
  7. Gouncheyukgwan (고운체육관)
  8. Sangnimgongwon (상림공원)
  9. Hamyangyeojunghumun (함양여중후문)
  10. Hamyangjunghakgyo (함양중학교)
  11. Hangukjeollyeokgongsa (한국전력공사)
  12. Hanmaeum (한마음)
  13. Hamyanghyumeonsia (함양휴먼시아)
  14. Gyosalli (교산리)
  15. Woniljonghapsangsa (원일종합상사)
  16. Welgaapateu (웰가아파트)
  17. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.