Hapcheongun (합천군) xe buýt 110-3: chuyến đầu / cuối

Hapcheongun (합천군) xe buýt 110-3: chuyến đầu / cuối

110-3: Hapcheonteomineol (합천터미널) ↔ Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHapcheonteomineol (합천터미널) → Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:30
Chuyến cuối từ điểm đầu07:30

Trạm dừng xe buýt · Hướng Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)

Trạm dừng xe buýt (35)
  1. Hapcheonteomineol (합천터미널)
  2. Geumgangyesikjang (금강예식장)
  3. Jeongyangni-Rotdemateuap (정양리-롯데마트앞)
  4. Imbuk2Gu (임북2구)
  5. Mullim1Gu (문림1구)
  6. Yeongjeon2Gu (영전2구)
  7. Yeongjeon1Gu (영전1구)
  8. Nangmin1Gu (낙민1구)
  9. Nangmin3Gu (낙민3구)
  10. Dae-dong (대동)
  11. Jungni (중리)
  12. Chogyeucheguk (초계우체국)
  13. Chogye (초계)
  14. Amak (아막)
  15. Chogye (초계)
  16. Sangbu (상부)
  17. Sangbu (상부)
  18. Songgi (송기)
  19. Dugok (두곡)
  20. Gahyeon (가현)
  21. Saemaeul (새마을)
  22. Jeokpo (적포)
  23. Hajeokpo (하적포)
  24. Sobu (소부)
  25. Daebu-Bugok (대부-부곡)
  26. Jeokgyo (적교)
  27. Ugok (우곡)
  28. Obangmaeul (오방마을)
  29. Yucheonmaeul (유천마을)
  30. Wonjin (원진)
  31. Yeobae (여배)
  32. Ikgu (익구)
  33. Okdong (옥동)
  34. Sinban Jeongnyuso (신반 정류소)
  35. Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.