Hapcheongun (합천군) xe buýt 550-2: chuyến đầu / cuối

Hapcheongun (합천군) xe buýt 550-2: chuyến đầu / cuối

550-2: Hapcheonteomineol (합천터미널) ↔ Hapcheonteomineol (합천터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHapcheonteomineol (합천터미널) → Hapcheonteomineol (합천터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:00
Chuyến cuối từ điểm đầu12:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hapcheonteomineol (합천터미널)

Trạm dừng xe buýt (39)
  1. Hapcheonteomineol (합천터미널)
  2. Geumgangyesikjang (금강예식장)
  3. Seongsan2Gu (성산2구)
  4. Seongsan1Gu (성산1구)
  5. Sonmok (손목)
  6. Sonmok1Gu (손목1구)
  7. Yongji (용지)
  8. Haegok (해곡)
  9. Pyeongsan (평산)
  10. Nori (노리)
  11. Jeomchon (점촌)
  12. Palsan (팔산)
  13. Yangjidong (양지동)
  14. Palsan (팔산)
  15. Jeomchon (점촌)
  16. Nori (노리)
  17. Pyeongsan (평산)
  18. Jangjeonchangdong (장전창동)
  19. Jangjeon (장전)
  20. Gongammaeul (공암마을)
  21. Agok (아곡)
  22. Gongammaeul (공암마을)
  23. Jangjeon (장전)
  24. Hahwanggye (하황계)
  25. Junghwanggye (중황계)
  26. Taekgye (택계)
  27. Junghwanggye (중황계)
  28. Hahwanggye (하황계)
  29. Jangjeon (장전)
  30. Jangjeonchangdong (장전창동)
  31. Pyeongsan (평산)
  32. Haegok (해곡)
  33. Yongji (용지)
  34. Sonmok1Gu (손목1구)
  35. Sonmok (손목)
  36. Seongsan1Gu (성산1구)
  37. Seongsan2Gu (성산2구)
  38. Geumgangyesikjang (금강예식장)
  39. Hapcheonteomineol (합천터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.