Hongcheongun (홍천군) xe buýt 330: chuyến đầu / cuối

Hongcheongun (홍천군) xe buýt 330: chuyến đầu / cuối

330: Hongcheonteomineol (홍천터미널) ↔ Hongcheonteomineol (홍천터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHongcheonteomineol (홍천터미널) → Hongcheonteomineol (홍천터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:35
Chuyến cuối từ điểm đầu11:35

Trạm dừng xe buýt · Hướng Neungpyeonghyugeso (능평휴게소)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Hongcheonteomineol (홍천터미널)
  2. Sinjangdaeri (신장대리)
  3. Hakdariteo (학다리터)
  4. Kkonmoegongwon (꽃뫼공원)
  5. Hongcheonyeojagodeunghakgyo (홍천여자고등학교)
  6. Songhangmaeul (송학마을)
  7. Hahwagyesamgeori (하화계삼거리)
  8. Naegohyangsondubu (내고향손두부)
  9. Paemyeongsan (패명산)
  10. Sarangmalhanu Jingmaejang (사랑말한우 직매장)
  11. Bukbangucheguk (북방우체국)
  12. Bukbangmyeonsamuso (북방면사무소)
  13. Sanghwagyeri Maeulhoegwan (상화계리 마을회관)
  14. Hwagyechodeunghakgyo (화계초등학교)
  15. Neungpyeongnihoegwan (능평리회관)
  16. Neungpyeonghyugeso (능평휴게소)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hongcheonteomineol (홍천터미널)

Trạm dừng xe buýt (14)
  1. Mugunghwasumogwon (무궁화수목원)
  2. Neungpyeonghyugeso (능평휴게소)
  3. Neungpyeongnihoegwan (능평리회관)
  4. Hwagyechodeunghakgyo (화계초등학교)
  5. Sanghwagyeri Maeulhoegwan (상화계리 마을회관)
  6. Bukbangmyeonsamuso (북방면사무소)
  7. Migokcheorijang (미곡처리장)
  8. Hwadongniipgu (화동리입구)
  9. Geumhoeoullim (금호어울림)
  10. Sinaapateu (신아아파트)
  11. Huimangepinapateu (희망에핀아파트)
  12. Hakdariteo (학다리터)
  13. Sinjangdaeri (신장대리)
  14. Hongcheonteomineol (홍천터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.