Iksansi (익산시) xe buýt 3680D: chuyến đầu / cuối

Iksansi (익산시) xe buýt 3680D: chuyến đầu / cuối

3680D: Hamyeolhwanseungjang (함열환승장) ↔ Hamyeolhwanseungjang (함열환승장)

Loại tuyếnXe buýt có ghế
Điểm đầu → điểm cuốiHamyeolhwanseungjang (함열환승장) → Hamyeolhwanseungjang (함열환승장)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu08:00
Giãn cách chuyến4 phút · Chủ nhật / ngày lễ 1 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sanyang2Ri (산양2리)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Hamyeolhwanseungjang (함열환승장)
  2. Hamyeol (함열)
  3. Hamyeol (함열)
  4. Hamyeolchodeunghakgyo (함열초등학교)
  5. Sangjo (상조)
  6. Dongsinmaeul (동신마을)
  7. Gasan (가산)
  8. Sinseong (신성)
  9. Gochangsamgeori (고창삼거리)
  10. Gochang (고창)
  11. Gochang (고창)
  12. Hwabae (화배)
  13. Changmok (창목)
  14. Yongdongsamgeori (용동삼거리)
  15. Changmok (창목)
  16. Odongjeong (오동정)
  17. Nangsan (낭산)
  18. Hocheonmaeul (호천마을)
  19. Nangsansageori (낭산사거리)
  20. Seokcheondae (석천대)
  21. Hocheonmaeuripgu (호천마을입구)
  22. Habal (하발)
  23. Sangbal (상발)
  24. Jungbal (중발)
  25. Wangchon (왕촌)
  26. Yajeongsamgeori (야정삼거리)
  27. Eoryang (어량)
  28. Eonamgyeongnodang (어남경로당)
  29. Eoryang (어량)
  30. Yajeongsamgeori (야정삼거리)
  31. Dongchonsamgeori (동촌삼거리)
  32. Gosan (고산)
  33. Sinpung (신풍)
  34. Pobyeonmaeul (포변마을)
  35. Mupyeong (무평)
  36. Jaksan (작산)
  37. Yadong (야동)
  38. Seolli (선리)
  39. Sinyong (신용)
  40. Gwansan (관산)
  41. Sanyangni (산양리)
  42. Sanyang1Ri (산양1리)
  43. Sanyang2Ri (산양2리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Ganggyeongteomineol (강경터미널)

Trạm dừng xe buýt (1)
  1. Ganggyeongteomineol (강경터미널)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hamyeolhwanseungjang (함열환승장)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Ganggyeongucheguk (강경우체국)
  2. Ganggyeongdaeheungsijang (강경대흥시장)
  3. Beobwon (법원)
  4. Hwangsansamgeori (황산삼거리)
  5. Ganggyeongjunghakgyo (강경중학교)
  6. Sanyang2Ri (산양2리)
  7. Sanyang1Ri (산양1리)
  8. Sanyangni (산양리)
  9. Gwansan (관산)
  10. Sinyong (신용)
  11. Seolli (선리)
  12. Yadong (야동)
  13. Jaksan (작산)
  14. Mupyeong (무평)
  15. Pobyeonmaeul (포변마을)
  16. Sinpung (신풍)
  17. Gosan (고산)
  18. Dongchonsamgeori (동촌삼거리)
  19. Yajeongsamgeori (야정삼거리)
  20. Eoryang (어량)
  21. Eonamgyeongnodang (어남경로당)
  22. Eoryang (어량)
  23. Yajeongsamgeori (야정삼거리)
  24. Wangchon (왕촌)
  25. Jungbal (중발)
  26. Sangbal (상발)
  27. Habal (하발)
  28. Hocheonmaeuripgu (호천마을입구)
  29. Seokcheondae (석천대)
  30. Nangsansageori (낭산사거리)
  31. Odongjeong (오동정)
  32. Changmok (창목)
  33. Yongdongsamgeori (용동삼거리)
  34. Changmok (창목)
  35. Hwabae (화배)
  36. Gochang (고창)
  37. Gochang (고창)
  38. Gochangsamgeori (고창삼거리)
  39. Sinseong (신성)
  40. Gasan (가산)
  41. Dongsin (동신)
  42. Sangjo (상조)
  43. Hamyeolchodeunghakgyo (함열초등학교)
  44. Hamyeol (함열)
  45. Hamyeol (함열)
  46. Hamyeolhwanseungjang (함열환승장)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.