Incheon (인천) xe buýt 15(Ganghwa) (15(강화)): chuyến đầu / cuối

Incheon (인천) xe buýt 15(Ganghwa) (15(강화)): chuyến đầu / cuối

15(Ganghwa) (15(강화)): Ganghwateomineol (강화터미널) ↔ Ganghwateomineol (강화터미널)

Loại tuyếnXe buýt vòng
Điểm đầu → điểm cuốiGanghwateomineol (강화터미널) → Ganghwateomineol (강화터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:30
Chuyến cuối từ điểm đầu19:10
Giãn cách chuyến60 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Ganghwateomineol (강화터미널)

Trạm dừng xe buýt (27)
  1. Ganghwateomineol (강화터미널)
  2. Bogeonso (보건소)
  3. Jangaeinjonghapbokjigwan (장애인종합복지관)
  4. Namsanyuseuhoseutel (남산유스호스텔)
  5. Myeongjinbupe (명진부페)
  6. Namsalli (남산리)
  7. Chungnyeolsa (충렬사)
  8. Sottokgol Ipgu (소똑골 입구)
  9. Yangdalmaeul (양달마을)
  10. Hwangnyeonsaipgu (황련사입구)
  11. Junggokgogae (중곡고개)
  12. Sirimi (시리미)
  13. Seonhaengniipgu (선행리입구)
  14. Cheongnyeonsaipgu (청련사입구)
  15. Naksiteomaejeom (낚시터매점)
  16. Jeosujihyugeso (저수지휴게소)
  17. Gukwamaensyeon (국화맨션)
  18. Deoksingodeunghakgyo(Ganghwaeupgyohoe) (덕신고등학교(강화읍교회))
  19. Ganghwagodeunghakgyo (강화고등학교)
  20. Ganghwasanseongseomun (강화산성서문)
  21. Yeogoipgu (여고입구)
  22. Ganghwasyupeo (강화슈퍼)
  23. Jungangsijang.Goryeogungjiipgu (중앙시장.고려궁지입구)
  24. Ganghwaguncheong (강화군청)
  25. Suhyeop (수협)
  26. Pungmulsijang (풍물시장)
  27. Ganghwateomineol (강화터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.