Incheon (인천) xe buýt 30A(Ganghwa) (30A(강화)): chuyến đầu / cuối
30A(Ganghwa) (30A(강화)): Oepori (외포리) ↔ Ganghwateomineol (강화터미널)
| Loại tuyến | Xe buýt vòng |
|---|---|
| Điểm đầu → điểm cuối | Oepori (외포리) → Ganghwateomineol (강화터미널) |
| Chuyến đầu từ điểm đầu | 05:10 |
| Chuyến cuối từ điểm đầu | 23:00 |
| Giãn cách chuyến | 35 phút |
Trạm dừng xe buýt · Hướng Ganghwateomineol (강화터미널)
Trạm dừng xe buýt (38)
- Oepori (외포리)
- Soge (소게)
- Oeju (외주)
- Oeporijeongmiso (외포리정미소)
- Nuchon (누촌)
- Yagok (야곡)
- Hwanggol (황골)
- Jutaengmaeul (주택마을)
- Seoseong (서성)
- Neutinamu (느티나무)
- Neungmi (능미)
- Biseonsamgeori (비선삼거리)
- Yangwangmaeul (양왕마을)
- Insanjeosuji (인산저수지)
- Nongeopgisulsenteo (농업기술센터)
- Seomunan (서문안)
- Seomunanjuyuso (서문안주유소)
- Nongdowon (농도원)
- Anyangdaehakgyo (안양대학교)
- Mejemi (메제미)
- Ganghwasobangseo (강화소방서)
- Gureongmok (구렁목)
- Ullegi (울레기)
- Okgeummal (옥금말)
- Chanumul (찬우물)
- Segwangapateu (세광아파트)
- Segwang2Chaapateu (세광2차아파트)
- Changgol (창골)
- Daemulligogaeipgu (대문리고개입구)
- Chang2Rimaeulhoegwanap (창2리마을회관앞)
- Seohuiseutahilseuapateu (서희스타힐스아파트)
- Sallimjohabap (산림조합앞)
- Ganghwajangnyesikjang (강화장례식장)
- Ganghwagun Haengboksenteo (강화군 행복센터)
- Ganghwamunhwawon.Jonghapjeonsigwan (강화문화원.종합전시관)
- Suhyeop (수협)
- Pungmulsijang (풍물시장)
- Ganghwateomineol (강화터미널)
Danh sách tuyến
Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.