Incheon (인천) xe buýt Incheoneeum12 (인천e음12): chuyến đầu / cuối

Incheon (인천) xe buýt Incheoneeum12 (인천e음12): chuyến đầu / cuối

Incheoneeum12 (인천e음12): Incheon (인천역(차이나타운)) ↔ Sunguiroteori (숭의로터리)

Loại tuyếnXe buýt nhánh
Điểm đầu → điểm cuốiIncheon (인천역(차이나타운)) → Sunguiroteori (숭의로터리)
Chuyến đầu từ điểm đầu05:30
Chuyến cuối từ điểm đầu23:00
Giãn cách chuyến27 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sunguiroteori (숭의로터리)

Trạm dừng xe buýt (9)
  1. Incheon (인천역(차이나타운))
  2. Jemulpogusinpocheongsa (제물포구신포청사)
  3. Geundaemunhwageoriipgu (근대문화거리입구)
  4. Sinpoyeok.Incheonsegwanyeoksagongwon (신포역.인천세관역사공원)
  5. Incheonyeojasangeopgodeunghakgyo (인천여자상업고등학교)
  6. Samseongapateu (삼성아파트)
  7. Singwangchodeunghakgyo (신광초등학교)
  8. Incheonongjinnonghyeopbonjeom (인천옹진농협본점)
  9. Sunguiroteori (숭의로터리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Songwoldongdonghwamaeul (송월동동화마을)

Trạm dừng xe buýt (19)
  1. Sunguiroteori.Dowoncheyukgwan (숭의로터리.도원체육관)
  2. Incheonongjinnonghyeopbonjeom (인천옹진농협본점)
  3. Sinheungdongjuminjachisenteo (신흥동주민자치센터)
  4. Sinheungsijanghumun (신흥시장후문)
  5. Dowondonghaengjeongbokjisenteo(Ap) (도원동행정복지센터(앞))
  6. Incheonbandochegodeunghakgyo (인천반도체고등학교)
  7. Yulmokdonghaengjeongbokjisenteo (율목동행정복지센터)
  8. Yulmogogeori (율목오거리)
  9. Incheongidokbyeongwon (인천기독병원)
  10. Aegwangeukjang (애관극장)
  11. Dongincheon (동인천역)
  12. Dongincheondonghaengjeongbokjisenteo (동인천동행정복지센터)
  13. Hongyemun.Gongyeongjuchajang (홍예문.공영주차장)
  14. Inseongyeojagodeunghakgyo (인성여자고등학교)
  15. Geundaemunhwageoriipgu (근대문화거리입구)
  16. Jemulpogusinpocheongsaipgu (제물포구신포청사입구)
  17. Jemulpogusinpocheongsa (제물포구신포청사)
  18. Incheon (인천역(차이나타운))
  19. Songwoldongdonghwamaeul (송월동동화마을)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.