Incheon (인천) xe buýt M6724: chuyến đầu / cuối

Incheon (인천) xe buýt M6724: chuyến đầu / cuối

M6724: Yeonsedae (연세대) ↔ Sinchonogeori.2Hoseonsinchonyeok (신촌오거리.2호선신촌역)

Loại tuyếnXe buýt liên vùng
Điểm đầu → điểm cuốiYeonsedae (연세대) → Sinchonogeori.2Hoseonsinchonyeok (신촌오거리.2호선신촌역)
Chuyến đầu từ điểm đầu05:00
Chuyến cuối từ điểm đầu22:30
Giãn cách chuyến50 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sinchonogeori.2Hoseonsinchonyeok (신촌오거리.2호선신촌역)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Yeonsedae (연세대)
  2. Songdodeosyappeoseuteuwoldeu(Seomun) (송도더샵퍼스트월드(서문))
  3. Songdojaihabeobyu (송도자이하버뷰)
  4. Deosyabekseupobilliji (더샵엑스포빌리지)
  5. Songdopungnimaiwon2Danji (송도풍림아이원2단지)
  6. Hanjinapateu (한진아파트)
  7. Dongchun (동춘역(이마트.스퀘어원))
  8. Bucheonicjinip(Mijeongcha) (부천IC진입(미정차))
  9. Sinwolic(Mijeongcha) (신월IC(미정차))
  10. Yeongdeungposemuseo.Seonyugodeunghakgyo (영등포세무서.선유고등학교)
  11. Hapjeong (합정역(가상))
  12. Hapjeong (합정역)
  13. Hongik Univ. (홍대입구역(가상))
  14. Hongik Univ. (홍대입구역)
  15. Sinchonogeori.Hyeondaebaekwajeom (신촌오거리.현대백화점)
  16. Sinchonogeori.2Hoseonsinchonyeok (신촌오거리.2호선신촌역)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yeonsedae (연세대)

Trạm dừng xe buýt (15)
  1. Yeonsedaehakgyoap (연세대학교앞)
  2. Hongik Univ. (홍대입구역(가상))
  3. Hongik Univ. (홍대입구역)
  4. Hapjeong (합정역(가상))
  5. Hapjeong (합정역(중))
  6. Yeongdeungposemuseo.Seonyugodeunghakgyo (영등포세무서.선유고등학교)
  7. Sinwolic(Mijeongcha) (신월IC(미정차))
  8. Bucheonicchurip(Mijeongcha) (부천IC출입(미정차))
  9. Dongchun (동춘역)
  10. Seongjiapateu (성지아파트)
  11. Songdopungnimaiwon1Danji (송도풍림아이원1단지)
  12. Ekseupobilliji9Danji (엑스포빌리지9단지)
  13. Pureujiohabeobyu (푸르지오하버뷰)
  14. Keonbensia (컨벤시아)
  15. Yeonsedae (연세대)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.