Jeju (제주) xe buýt 794-2: chuyến đầu / cuối

Jeju (제주) xe buýt 794-2: chuyến đầu / cuối

794-2: Aewolhanaromateu (애월하나로마트) ↔ Aewolhanaromateu (애월하나로마트)

Loại tuyếnXe buýt nhánh
Điểm đầu → điểm cuốiAewolhanaromateu (애월하나로마트) → Aewolhanaromateu (애월하나로마트)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:24
Chuyến cuối từ điểm đầu20:14

Toàn bộ lịch trình · Aewolhanaromateu (애월하나로마트) → Aewolhanaromateu (애월하나로마트)

ChuyếnAewolhanaromateu (애월하나로마트)Aewoljung (애월중)Aewolhanaromateu (애월하나로마트)Nabeup (납읍)Bongseong (봉성)Eoeum2Ri (어음2리)Bongseong (봉성)Nabeup (납읍)Aewolhanaromateu (애월하나로마트)Aeworeupsamuso (애월읍사무소)Aewoljung (애월중)Aewolhanaromateu (애월하나로마트)
106:2406:2706:3106:3606:4006:4906:5807:0207:0607:0907:1207:15
207:2507:2807:3207:3707:4107:5007:5908:0308:0708:1008:1308:16
309:2509:2809:3209:3709:4109:5009:5910:0310:0710:1010:1310:16
410:3510:3810:4210:4710:5111:0011:0911:1311:1711:2011:2311:26
512:0512:0812:1212:1712:2112:3012:3912:4312:4712:5012:5312:56
614:1014:1314:1714:2214:2614:3514:4414:4814:5214:5514:5815:01
715:4115:4415:4815:5315:5716:0616:1516:1916:2316:2616:2916:32
816:5717:0017:0417:0917:1317:2217:3117:3517:3917:4217:4517:48
918:4818:5118:5519:0019:0419:1319:2219:2619:3019:3319:3619:39
1020:1420:1720:2120:2620:3020:3920:4820:5220:56———

Tóm tắt chuyến đầu/cuối tính từ điểm đầu trong bảng. Một số chuyến bắt đầu hoặc kết thúc tại điểm giữa tuyến. — nghĩa là chuyến đó không chạy đoạn này. ○ là điểm dừng chưa công bố giờ.

Ngày kiểm tra lịch chính thức: 2026-10-02 · Có hiệu lực: 2025-04-01

Lịch trình chính thức

Trạm dừng xe buýt · Hướng Aewolhanaromateu (애월하나로마트)

Trạm dừng xe buýt (29)
  1. Aewolhanaromateu (애월하나로마트)
  2. Aewoljunghakgyo (애월중학교)
  3. Aewolhanaromateu (애월하나로마트)
  4. Geumsanhakgyomaeul (금산학교마을)
  5. Nabeumniseotjatgil (납읍리섯잣길)
  6. Haeami (해아미)
  7. Gumollidong (구몰리동)
  8. Bongseongnisamuso (봉성리사무소)
  9. Sinmyeongdong (신명동)
  10. Eoeum1Risamuso (어음1리사무소)
  11. Bumyeondong (부면동)
  12. Gyewondong (계원동)
  13. Gaebeopsa (개법사)
  14. Eoeumbungyo (어음분교)
  15. Eoeum2Risamuso (어음2리사무소)
  16. Eoeumbungyo (어음분교)
  17. Gaebeopsa (개법사)
  18. Gyewondong (계원동)
  19. Bumyeondong (부면동)
  20. Eoeum1Risamuso (어음1리사무소)
  21. Sinmyeongdong (신명동)
  22. Bongseongnisamuso (봉성리사무소)
  23. Gumollidong (구몰리동)
  24. Haeami (해아미)
  25. Nabeumniseotjatgil (납읍리섯잣길)
  26. Geumsanhakgyomaeul (금산학교마을)
  27. Aewolhanaromateu (애월하나로마트)
  28. Aeworeupsamuso (애월읍사무소)
  29. Aewolhanaromateu (애월하나로마트)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.