Jinangun (진안군) xe buýt Jinan154 (진안154): chuyến đầu / cuối

Jinangun (진안군) xe buýt Jinan154 (진안154): chuyến đầu / cuối

Jinan154 (진안154): Jinanteomineol (진안터미널) ↔ Jucheonmyeonsamuso (주천면사무소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJinanteomineol (진안터미널) → Jucheonmyeonsamuso (주천면사무소)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:00
Chuyến cuối từ điểm đầu08:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Oecheosa (외처사)

Trạm dừng xe buýt (40)
  1. Jinanteomineol (진안터미널)
  2. Jeilmigoksanghoe (제일미곡상회)
  3. Nogye2Dong (노계2동)
  4. Guun (구운)
  5. Guun (구운)
  6. Yusan (유산)
  7. Geombuk (검북)
  8. Oenaehu (외내후)
  9. Sangcho (상초)
  10. Hacho (하초)
  11. Wonwolpyeong (원월평)
  12. Jorim (조림)
  13. Sanghang (상항)
  14. Sanghang (상항)
  15. Jorim (조림)
  16. Galgeo (갈거)
  17. Suammaeul (수암마을)
  18. Yangmyeong (양명)
  19. Hayangmyeong (하양명)
  20. Guam (Taegu Science Univ. ·Daegu Health College) (구암)
  21. Gwangseok (광석)
  22. Bongso (봉소)
  23. Yangji (양지)
  24. Jucheonmyeonsamuso (주천면사무소)
  25. Yangji (양지)
  26. Uniram.Baniram (운일암.반일암)
  27. Samgeo (삼거)
  28. Gangchon (강촌)
  29. Eoja (어자)
  30. Mureung.Eojamaeul (무릉.어자마을)
  31. Eoja (어자)
  32. Gangchon (강촌)
  33. Jangdeung (장등)
  34. Jangdeung (장등)
  35. Jungni (중리)
  36. Gaehwa (개화)
  37. Singi (신기)
  38. Sinhak (신학)
  39. Jungsa (중사)
  40. Oecheosa (외처사)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jucheonmyeonsamuso (주천면사무소)

Trạm dừng xe buýt (13)
  1. Naecheosa (내처사)
  2. Oecheosa (외처사)
  3. Jungsa (중사)
  4. Sinhak (신학)
  5. Singi (신기)
  6. Gaehwa (개화)
  7. Jungni (중리)
  8. Jangdeung (장등)
  9. Jangdeung (장등)
  10. Samgeo (삼거)
  11. Uniram.Baninam (운일암.반인암)
  12. Yangji (양지)
  13. Jucheonmyeonsamuso (주천면사무소)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.