Jincheongun (진천군) xe buýt 540: chuyến đầu / cuối

Jincheongun (진천군) xe buýt 540: chuyến đầu / cuối

540: Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널) ↔ Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJincheonjonghapteomineol (진천종합터미널) → Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:40
Chuyến cuối từ điểm đầu18:50
Giãn cách chuyến730 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Janggwalli (장관리)

Trạm dừng xe buýt (10)
  1. Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)
  2. Eumnae2Ri/Jincheonjungangsijang (읍내2리/진천중앙시장)
  3. Nonghyeopjunganghoe (농협중앙회)
  4. (Gu)Jincheon Gyeongchalseo ((구)진천 경찰서)
  5. Urichigwa (우리치과)
  6. Jincheonsinhyeop (진천신협)
  7. Jungni (중리)
  8. Haengjeong (행정)
  9. Wonjanggwan (원장관)
  10. Janggwalli (장관리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)

Trạm dừng xe buýt (17)
  1. Sajimaeul (사지마을)
  2. Sagongni (사곡리)
  3. Eunhaengjeong (은행정)
  4. Supyeong (수평)
  5. Banji (반지)
  6. Buyeongapateu (부영아파트)
  7. Jincheonsobangseo (진천소방서)
  8. Ujudongbaegapateu (우주동백아파트)
  9. Byeogamhyumeonsiaapateu (벽암휴먼시아아파트)
  10. Sinyang5Chaapateu (신양5차아파트)
  11. Hanjeon. Jincheonguncheong (한전. 진천군청)
  12. Jincheongyoyukcheong (진천교육청)
  13. Nonghyeopjunganghoe (농협중앙회)
  14. (Gu)Jincheon Gyeongchalseo ((구)진천 경찰서)
  15. Urichigwa (우리치과)
  16. Jincheonsinhyeop (진천신협)
  17. Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.