Jinjusi (진주시) xe buýt 6: chuyến đầu / cuối

Jinjusi (진주시) xe buýt 6: chuyến đầu / cuối

6: Banseongteomineol (반성터미널) ↔ Banseongteomineol (반성터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiBanseongteomineol (반성터미널) → Banseongteomineol (반성터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu19:25

Trạm dừng xe buýt · Hướng Banseongteomineol (반성터미널)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Banseongteomineol (반성터미널)
  2. Banseongjunghakgyo (반성중학교)
  3. Damu (다무)
  4. Damugyeongnohoegwan (다무경로회관)
  5. Jungchon (중촌)
  6. Jukang (죽항)
  7. Sabongsamgeori (사봉삼거리)
  8. Bangchonipgu (방촌입구)
  9. Cheongok (천곡)
  10. Daeheung(Sogang Univ.) (대흥)
  11. Jeungsan(Myongji Univ.) (증산)
  12. Dongsan (동산)
  13. Jinseongsamgeori (진성삼거리)
  14. Woljeong (월정)
  15. Gyeongnamgwahakgodeunghakgyo (경남과학고등학교)
  16. Jindong (진동)
  17. Gajwa (가좌)
  18. Hachon (하촌)
  19. Jindong (진동)
  20. Gyeongnamgwahakgodeunghakgyo (경남과학고등학교)
  21. Woljeong (월정)
  22. Jungchonsamgeori (중촌삼거리)
  23. Jinseongsamgeori (진성삼거리)
  24. Jinseongmyeonsamuso (진성면사무소)
  25. Sangdongsamgeori (상동삼거리)
  26. Jinseongchodeunghakgyo (진성초등학교)
  27. Gucheon (구천)
  28. Gucheon (구천)
  29. Jinseongchodeunghakgyo (진성초등학교)
  30. Jinseongmyeonsamuso (진성면사무소)
  31. Jinseongsamgeori (진성삼거리)
  32. Dongsan (동산)
  33. Jeungsan(Myongji Univ.) (증산)
  34. Daeheung(Sogang Univ.) (대흥)
  35. Cheongok (천곡)
  36. Bangchonipgu (방촌입구)
  37. Sabongsamgeori (사봉삼거리)
  38. Jukang (죽항)
  39. Jungchon (중촌)
  40. Damugyeongnohoegwan (다무경로회관)
  41. Damu (다무)
  42. Banseongjunghakgyo (반성중학교)
  43. Banseongteomineol (반성터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.