Sangjusi (상주시) xe buýt 111: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 111: chuyến đầu / cuối

111: Nambubeoseuteomineol (남부버스터미널) ↔ Sangjuteomineol (상주터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiNambubeoseuteomineol (남부버스터미널) → Sangjuteomineol (상주터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:10
Chuyến cuối từ điểm đầu21:05
Giãn cách chuyến170 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sangjuteomineol (상주터미널)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Nambubeoseuteomineol (남부버스터미널)
  2. Yunjik2Ri (윤직2리)
  3. Yunjik (윤직)
  4. Odongni (오동리)
  5. Sangjiyeojunggo (상지여중고)
  6. Guhyangni (구향리)
  7. Hamchangbeoseujeongnyujang (함창버스정류장)
  8. Jeungchon (증촌)
  9. Soam (소암)
  10. Soam1Ri (소암1리)
  11. Ialli (이안리)
  12. Seongsimwon (성심원)
  13. Yeokgok (역곡)
  14. Hwadong (화동)
  15. Yangjeongni (양정리)
  16. Yeonbong1Ri (연봉1리)
  17. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  18. Yeonbongni (연봉리)
  19. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  20. Wonheung (원흥)
  21. Gwandong (관동)
  22. Wonheung2Ri (원흥2리)
  23. Gwandong-Hwiji (관동-휘지)
  24. Secheon (세천)
  25. Buwondong (부원동)
  26. Buwon-Chorimi (부원-초림이)
  27. Buwon (부원)
  28. Buwon (부원)
  29. Jukjeon (죽전)
  30. Mansan (만산)
  31. Hwasan (화산)
  32. Sangsanjeonjagodeunghakgyo (상산전자고등학교)
  33. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  34. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  35. Sangjuchodeunghakgyo (상주초등학교)
  36. Sangjuteomineol (상주터미널)

111: Jeomchonsinaebeoseujeongnyujang (점촌시내버스정류장) ↔ Sangjuteomineol (상주터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJeomchonsinaebeoseujeongnyujang (점촌시내버스정류장) → Sangjuteomineol (상주터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:00
Chuyến cuối từ điểm đầu18:40
Giãn cách chuyến40 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sangjuteomineol (상주터미널)

Trạm dừng xe buýt (42)
  1. Jeomchonsinaebeoseujeongnyujang (점촌시내버스정류장)
  2. Bukbujeongnyujang (북부정류장)
  3. Nonghyeopsijibu (농협시지부)
  4. Jungangjeontongsijang (중앙전통시장)
  5. Mungyeongsiuihoe (문경시의회)
  6. Mojeonucheguk (모전우체국)
  7. Nambubeoseuteomineol (남부버스터미널)
  8. Yunjik2Ri (윤직2리)
  9. Yunjik (윤직)
  10. Odongni (오동리)
  11. Sangjiyeojunggo (상지여중고)
  12. Guhyangni (구향리)
  13. Hamchangbeoseujeongnyujang (함창버스정류장)
  14. Jeungchon (증촌)
  15. Soam (소암)
  16. Soam1Ri (소암1리)
  17. Ialli (이안리)
  18. Seongsimwon (성심원)
  19. Yeokgok (역곡)
  20. Hwadong (화동)
  21. Yangjeongni (양정리)
  22. Yeonbong1Ri (연봉1리)
  23. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  24. Yeonbongni (연봉리)
  25. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  26. Wonheung (원흥)
  27. Gwandong (관동)
  28. Wonheung2Ri (원흥2리)
  29. Gwandong-Hwiji (관동-휘지)
  30. Secheon (세천)
  31. Buwondong (부원동)
  32. Buwon-Chorimi (부원-초림이)
  33. Buwon (부원)
  34. Buwon (부원)
  35. Jukjeon (죽전)
  36. Mansan (만산)
  37. Hwasan (화산)
  38. Sangsanjeonjagodeunghakgyo (상산전자고등학교)
  39. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  40. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  41. Sangjuchodeunghakgyo (상주초등학교)
  42. Sangjuteomineol (상주터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.