Sangjusi (상주시) xe buýt 131: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 131: chuyến đầu / cuối

131: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Hamchangbeoseujeongnyujang (함창버스정류장)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Hamchangbeoseujeongnyujang (함창버스정류장)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:05
Chuyến cuối từ điểm đầu18:05

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hamchangbeoseujeongnyujang (함창버스정류장)

Trạm dừng xe buýt (41)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Richimateu (리치마트)
  3. Seoseongdong (서성동)
  4. Sangjuseongmobyeongwon (상주성모병원)
  5. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  6. Sangsanjeonjagodeunghakgyo (상산전자고등학교)
  7. Hwasan (화산)
  8. Mansan (만산)
  9. Jukjeon (죽전)
  10. Buwon (부원)
  11. Buwon (부원)
  12. Buwon-Chorimi (부원-초림이)
  13. Buwondong (부원동)
  14. Secheon (세천)
  15. Gwandong-Hwiji (관동-휘지)
  16. Wonheung2Ri (원흥2리)
  17. Gwandong (관동)
  18. Wonheung (원흥)
  19. Wonheung (원흥)
  20. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  21. Yeonbongni (연봉리)
  22. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  23. Yeonbong1Ri (연봉1리)
  24. Yangjeongni (양정리)
  25. Gonggeom (공검)
  26. Gonggeomchodeunghakgyo (공검초등학교)
  27. Yulgok1Ri (율곡1리)
  28. Yulgok (율곡)
  29. Yulgok2Ri (율곡2리)
  30. Yeju1Ri (예주1리)
  31. Yeju2Ri (예주2리)
  32. Yeju2Ri (예주2리)
  33. Jipyeongni (지평리)
  34. Yeomul (여물)
  35. Yeomul (여물)
  36. Heugam (흑암)
  37. Heugam (흑암)
  38. Heugam1Ri (흑암1리)
  39. Jagwangsa (자광사)
  40. Jeungchon (증촌)
  41. Hamchangbeoseujeongnyujang (함창버스정류장)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.