Sangjusi (상주시) xe buýt 520: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 520: chuyến đầu / cuối

520: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Yulli2Ri (율리2리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Yulli2Ri (율리2리)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:40
Chuyến cuối từ điểm đầu17:00
Giãn cách chuyến410 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yulli2Ri (율리2리)

Trạm dừng xe buýt (21)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  3. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  4. Pungmulsijang (풍물시장)
  5. Dongaapateu (동아아파트)
  6. Sangjugodeunghakgyo (상주고등학교)
  7. Bongdae (봉대)
  8. Hangmaru (학마루)
  9. Myeongji3Chaapateu (명지3차아파트)
  10. Haniljadongchahagwonap (한일자동차학원앞)
  11. Gajang.Ogalmimaeul (가장.오갈미마을)
  12. Gyeongbukdaehakgyosangjukaempeoseu (경북대학교상주캠퍼스)
  13. Gajangdong.Songchanggol (가장동.송창골)
  14. Gajang (가장)
  15. Haka.Garibang (학하.가리방)
  16. Haka (학하)
  17. Hakari (학하리)
  18. Samgoe1Ri (삼괴1리)
  19. Yulli (율리)
  20. Yulli (율리)
  21. Yulli2Ri (율리2리)

520: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Samgoe2Ri (삼괴2리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Samgoe2Ri (삼괴2리)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:50
Chuyến cuối từ điểm đầu12:50

Trạm dừng xe buýt · Hướng Samgoe2Ri (삼괴2리)

Trạm dừng xe buýt (28)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  3. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  4. Pungmulsijang (풍물시장)
  5. Dongaapateu (동아아파트)
  6. Sangjugodeunghakgyo (상주고등학교)
  7. Bongdae (봉대)
  8. Hangmaru (학마루)
  9. Myeongji3Chaapateu (명지3차아파트)
  10. Haniljadongchahagwonap (한일자동차학원앞)
  11. Gajang.Ogalmimaeul (가장.오갈미마을)
  12. Gyeongbukdaehakgyosangjukaempeoseu (경북대학교상주캠퍼스)
  13. Gajangdong.Songchanggol (가장동.송창골)
  14. Gajang (가장)
  15. Haka.Garibang (학하.가리방)
  16. Haka (학하)
  17. Hakari (학하리)
  18. Samgoe1Ri (삼괴1리)
  19. Yulli (율리)
  20. Yulli (율리)
  21. Yulli2Ri (율리2리)
  22. Deoksalli (덕산리)
  23. Deoksalli (덕산리)
  24. Cheongha1Ri (청하1리)
  25. Cheongni (청리)
  26. Susang (수상)
  27. Samgoe2Ri (삼괴2리)
  28. Samgoe2Ri (삼괴2리)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.