Sangjusi (상주시) xe buýt 560: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 560: chuyến đầu / cuối

560: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Hyogok2Ri (효곡2리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Hyogok2Ri (효곡2리)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:10
Chuyến cuối từ điểm đầu18:45
Giãn cách chuyến395 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hyogok2Ri (효곡2리)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  3. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  4. Pungmulsijang (풍물시장)
  5. Dongaapateu (동아아파트)
  6. Sangjugodeunghakgyo (상주고등학교)
  7. Bongdae (봉대)
  8. Hangmaru (학마루)
  9. Myeongji3Chaapateu (명지3차아파트)
  10. Haniljadongchahagwonap (한일자동차학원앞)
  11. Gajang.Ogalmimaeul (가장.오갈미마을)
  12. Gyeongbukdaehakgyosangjukaempeoseu (경북대학교상주캠퍼스)
  13. Yangchondong (양촌동)
  14. Yangchondong (양촌동)
  15. Wonjang2Ri.Bangye (원장2리.반계)
  16. Wonjang2Ri.Myogok (원장2리.묘곡)
  17. Wollori (월로리)
  18. Cheongni (청리)
  19. Cheongha1Ri (청하1리)
  20. Cheonghari.Yongsan (청하리.용산)
  21. Gacheon1Ri.Sinchon (가천1리.신촌)
  22. Hacho (하초)
  23. Hacho (하초)
  24. Choo1Ri (초오1리)
  25. Choo2Ri (초오2리)
  26. Pyeongcheon2Ri (평천2리)
  27. Oksan (옥산)
  28. Gongseong (공성)
  29. Jangdong1Ri (장동1리)
  30. Dogongni (도곡리)
  31. Singogipgu (신곡입구)
  32. Singok1Ri (신곡1리)
  33. Singok2Ri (신곡2리)
  34. Singok1Ri (신곡1리)
  35. Singogipgu (신곡입구)
  36. Uhari (우하리)
  37. Uhari (우하리)
  38. Uha (우하)
  39. Bongsan (봉산)
  40. Jaesilma (재실마)
  41. Hyogok1Ri (효곡1리)
  42. Hyogongni.Yakgungma (효곡리.약국마)
  43. Hyogok2Ri (효곡2리)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.