Sangjusi (상주시) xe buýt 600: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 600: chuyến đầu / cuối

600: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Ihwa2Ri.Wonsangni (이화2리.원상리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Ihwa2Ri.Wonsangni (이화2리.원상리)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:10
Chuyến cuối từ điểm đầu17:00
Giãn cách chuyến390 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Ihwa2Ri.Wonsangni (이화2리.원상리)

Trạm dừng xe buýt (38)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  3. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  4. Sangjuchodeunghakgyo (상주초등학교)
  5. Gyeonghuisambaegapateu (경희삼백아파트)
  6. Myeongjiapateu (명지아파트)
  7. Gaeunmaeul (개운마을)
  8. Gaeundong (개운동)
  9. Sogaeun (소개운)
  10. Gaeun (개운)
  11. Gaeun (개운)
  12. Jisa2Ri (지사2리)
  13. Jisa1Ri (지사1리)
  14. Soeun2Ri (소은2리)
  15. Sangjugotgamgongwon (상주곶감공원)
  16. Heunpyeong (흔평)
  17. Heunpyeong (흔평)
  18. Mogamdong (목암동)
  19. Oenam (외남)
  20. Sinchon1Ri (신촌1리)
  21. Sinchon (신촌)
  22. Guseo1Ri (구서1리)
  23. Sosang (소상)
  24. Sosang (소상)
  25. Yongsin (용신)
  26. Yongsin1Ri (용신1리)
  27. Yongsin (용신)
  28. Bongsan3Ri (봉산3리)
  29. Geumgye2Ri (금계2리)
  30. Gongseongmigokjonghapcheorijang (공성미곡종합처리장)
  31. Oksan (옥산)
  32. Oksan (옥산)
  33. Gongseong (공성)
  34. Ihwa1Ri.Saeteo (이화1리.새터)
  35. Ihwa2Ri.Hari (이화2리.하리)
  36. Ihwa2Ri.Jungni (이화2리.중리)
  37. Ihwa2Ri.Sangni (이화2리.상리)
  38. Ihwa2Ri.Wonsangni (이화2리.원상리)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.