Seocheongun (서천군) xe buýt 201: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 201: chuyến đầu / cuối

201: Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국) ↔ Sinheungapateu (신흥아파트)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiChukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국) → Sinheungapateu (신흥아파트)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến6 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sinheungapateu (신흥아파트)

Trạm dừng xe buýt (37)
  1. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  2. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  3. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  4. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  5. Seocheonteomineol (서천터미널)
  6. Gyedong (계동)
  7. Samsan1Ri (삼산1리)
  8. Wonnae (원내)
  9. Jungnim.Sijogul (중림.시조굴)
  10. Jangseollimaeulhoegwan (장선리마을회관)
  11. Jungnim.Sijogul (중림.시조굴)
  12. Sannae1Ri.Sannaesamgeori (산내1리.산내삼거리)
  13. Sannaegongyongjuchajang.Palgakjeong (산내공용주차장.팔각정)
  14. Jangsangni (장상리)
  15. Gongdeoksan.Seonangdanggogae (공덕산.서낭당고개)
  16. Wondosam (원도삼)
  17. Mogulli (모군리)
  18. Gongdeokoegwan.Sinpogyohoe (공덕회관.신포교회)
  19. Apo (아포)
  20. Gaemeori (개머리)
  21. Daeanhoegwan.Dosambogeonso (대안회관.도삼보건소)
  22. Wondosamipgu (원도삼입구)
  23. Suyeok (수역)
  24. Songnaesamgeori.Gujeolli (송내삼거리.구절리)
  25. Madongchodeunghakgyo (마동초등학교)
  26. Dangseon1Riipgu.Yagujang (당선1리입구.야구장)
  27. Wonsu3Ri.Guryongmaeul (원수3리.구룡마을)
  28. Haesoreorinijip (해솔어린이집)
  29. Wonsuhyumeonsia (원수휴먼시아)
  30. Janghangjunghakgyo.Beobwon.Deunggiso (장항중학교.법원.등기소)
  31. Janghangeupaengjeongbokjisenteo (장항읍행정복지센터)
  32. Sechangdang (세창당)
  33. Jungangchogyo.Seocheongyeongchalseo (중앙초교.서천경찰서)
  34. Janghangnongyaksa (장항농약사)
  35. Yeongheungapateu (영흥아파트)
  36. Janghanggongeopgodeunghakgyo (장항공업고등학교)
  37. Sinheungapateu (신흥아파트)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.