Seocheongun (서천군) xe buýt 401: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 401: chuyến đầu / cuối

401: Seocheonteomineol (서천터미널) ↔ Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeocheonteomineol (서천터미널) → Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến2 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Trạm dừng xe buýt (50)
  1. Seocheonteomineol (서천터미널)
  2. Gunnonghyeop (군농협)
  3. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  4. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  5. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  6. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  7. Jeongwonapateu (정원아파트)
  8. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  9. Seocheonyeok (서천역)
  10. Duwang3Ri (두왕3리)
  11. Duwang1Ri.Gilsanipgu (두왕1리.길산입구)
  12. Gilsangyo (길산교)
  13. Wongilli (원길리)
  14. Gyechon (계촌)
  15. Wondongni (원동리)
  16. Oesanjeongni (외산정리)
  17. Oesanjeongnihoegwan (외산정리회관)
  18. Naesanjeongnimaeulhoegwan (내산정리마을회관)
  19. Naesanjeongni (내산정리)
  20. Makdongni.Makgul (막동리.막굴)
  21. Makdongni.Bukcheonmae (막동리.북천매)
  22. Gagongniipgu (가공리입구)
  23. Wolgiri.Wolgibogeonso (월기리.월기보건소)
  24. Samgiri.Yonggongniipgu (삼기리.용곡리입구)
  25. Jindari (진다리)
  26. Namni (남리)
  27. Bungni.Jujeol (북리.주절)
  28. Samwolli (삼월리)
  29. Sinjangsageori.Myeongsinucheguk (신장사거리.명신우체국)
  30. Masanchodeunghakgyo (마산초등학교)
  31. Majiri (마지리)
  32. Masalli (마산리)
  33. Gayangni (가양리)
  34. Heomulli (허문리)
  35. Yogongni (요곡리)
  36. Yailli (야인리)
  37. Yogongni (요곡리)
  38. Heomulli (허문리)
  39. Gayangni (가양리)
  40. Masalli (마산리)
  41. Mamyeongnihoegwan (마명리회관)
  42. Songnimniipgu (송림리입구)
  43. Songnimnihoegwan (송림리회관)
  44. Soegul (쇠굴)
  45. Chukdongni (축동리)
  46. Songsalli (송산리)
  47. Solmaettuk (솔매뚝)
  48. Ttanggogae.Songgongniipgu (땅고개.송곡리입구)
  49. Dansangniipgu.Gageumal (단상리입구.가그말)
  50. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.