Seocheongun (서천군) xe buýt 52Ha (52하): chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 52Ha (52하): chuyến đầu / cuối

52Ha (52하): Hongsanmyeonhaengjeongbokjisenteo (홍산면행정복지센터) ↔ Seocheonteomineol (서천터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHongsanmyeonhaengjeongbokjisenteo (홍산면행정복지센터) → Seocheonteomineol (서천터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến4 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seocheonteomineol (서천터미널)

Trạm dừng xe buýt (38)
  1. Hongsanmyeonhaengjeongbokjisenteo (홍산면행정복지센터)
  2. Namchon3Ri (남촌3리)
  3. Nongsusanmuryutongsenteo (농수산물유통센터)
  4. Jindong (진동)
  5. Gadeok (가덕)
  6. Gadeoksamgeori.Oyanggol (가덕삼거리.오양골)
  7. Eunjeongni (은적리)
  8. Hansil (한실)
  9. Eungongnihoegwan (은곡리회관)
  10. Hwangguripgu (황굴입구)
  11. Jwasumoe.Seopaljiipgu (좌수뫼.서팔지입구)
  12. Huam2Ri (후암2리)
  13. Myeonggok (명곡)
  14. Munsanjeongnyuso (문산정류소)
  15. Sinnongso (신농소)
  16. Cheonbanggul (천방굴)
  17. Chohyeonsamgeori.Sicho (초현삼거리.시초)
  18. Hwari (화리)
  19. Baeyanggul (배양굴)
  20. Seonaebaji (서내바지)
  21. Dundeok1Ri (둔덕1리)
  22. Seondongniipgu.Yonghak (선동리입구.용학)
  23. Dundeok2Ri (둔덕2리)
  24. Dongsalliipgu.Dongsanjuyuso (동산리입구.동산주유소)
  25. Taewolli (태월리)
  26. Gongdongchebijeongodeunghakgyo (공동체비전고등학교)
  27. Taewollihoegwan.Bakjeolmae (태월리회관.박절매)
  28. Duwangni.Sagogae (두왕리.사고개)
  29. Hwageumni (화금리)
  30. Geurinjutaek (그린주택)
  31. Seocheonyeok (서천역)
  32. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  33. Jeongwonapateu (정원아파트)
  34. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  35. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  36. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  37. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  38. Seocheonteomineol (서천터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.