Seocheongun (서천군) xe buýt 62: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 62: chuyến đầu / cuối

62: Seocheonteomineol (서천터미널) ↔ Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeocheonteomineol (서천터미널) → Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến4 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Trạm dừng xe buýt (51)
  1. Seocheonteomineol (서천터미널)
  2. Gunnonghyeop (군농협)
  3. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  4. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  5. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  6. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  7. Jeongwonapateu (정원아파트)
  8. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  9. Seocheonyeok (서천역)
  10. Duwang3Ri (두왕3리)
  11. Duwang1Ri.Gilsanipgu (두왕1리.길산입구)
  12. Gilsangyo (길산교)
  13. Wongilli (원길리)
  14. Gyechon (계촌)
  15. Dubungniipgu (두북리입구)
  16. Dubungni (두북리)
  17. Oenamni (외남리)
  18. Naenamni (내남리)
  19. Naedongipgu (내동입구)
  20. Geumdangni (금당리)
  21. Changoe.Goma (창외.고마)
  22. Singiri (신기리)
  23. Chunbuipgu.Singi (춘부입구.신기)
  24. Mangcheolli (망천리)
  25. Hwayangchodeunghakgyo (화양초등학교)
  26. Yugwolli (육원리)
  27. Hwayangmyeonhaengjeongbokjisenteo (화양면행정복지센터)
  28. Dagori (다고리)
  29. Anbori (안보리)
  30. Muncholli (문촌리)
  31. Jisaeul (지새울)
  32. Wachori (와초리)
  33. Wanporihoegwan (완포리회관)
  34. Wanpori (완포리)
  35. Hwacholli (화촌리)
  36. Hansankemikal (한산케미칼)
  37. Namseongniipgu (남성리입구)
  38. Wolsalli (월산리)
  39. Nayulli (나율리)
  40. Hwayangyeonhwa (화양연화)
  41. Juksalli (죽산리)
  42. Yeonbongsamgeori (연봉삼거리)
  43. Yongsalli (용산리)
  44. Yeonbongsamgeori (연봉삼거리)
  45. Yeonbongnimaeulhoegwan (연봉리마을회관)
  46. Yeonbongipgu.Galsummaeul (연봉입구.갈숲마을)
  47. Ondongni.Mayangni (온동리.마양리)
  48. Gudongniipgu (구동리입구)
  49. Dongsanjeongmiso (동산정미소)
  50. Dongjabuk (동자북)
  51. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.